Match the English words with their synonyms.
| 1. Doorman | a. Capability |
| 2. Ability | b. Pass away |
| 3. Die | c. Private |
| 4. Female | d. Porter |
| 5. Personal | e. Woman |
Đề thi trắc nghiệm trực tuyến luyện thi Olympic Tiếng Anh lớp 10 vòng 3 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề luyện thi IOE lớp 10 năm 2018 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi Tiếng Anh qua mạng Internet gồm nhiều dạng bài tập thường gặp giúp các em học sinh lớp 10 rèn luyện những kỹ năng cơ bản trước khi thực hiện vòng thi trắc nghiệm Tiếng Anh trực tuyến tiếp theo.
Một số bài tập Tiếng Anh lớp 10 khác:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
| 1. Doorman | a. Capability |
| 2. Ability | b. Pass away |
| 3. Die | c. Private |
| 4. Female | d. Porter |
| 5. Personal | e. Woman |
| 1. Posture | a. Đính ước, hứa hôn |
| 2. Fix | b. Cốc, chén |
| 3. Engage | c. Sửa chữa |
| 4. Shake | d. Tư thế, dáng điệu |
| 5. Cup | e. Run, rung |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: