Bài tập về âm /æ/, /ɑ:/ và /e/
Cách phát âm /æ/ /ɑː/ /e/
Bài tập về âm /æ/, /ɑː/ và /e/ giúp học sinh lớp 9 nhận biết và phân biệt cách phát âm a bẹt, a dài và e trong tiếng Anh. Các dạng bài đa dạng kèm đáp án hỗ trợ học sinh luyện phát âm, ghi nhớ từ vựng và nâng cao kỹ năng làm bài ngữ âm Tiếng Anh 9 Global Success.
Put the words in the correct column
|
half |
example |
weather |
laugh |
head |
|
happy |
bread |
family |
heart |
narrow |
|
chance |
passenger |
friend |
health |
market |
|
/æ/ |
/ɑ:/ |
/e/ |
Choose the correct pronunciation /æ/, /ɑ:/ or /e/
1. camera
A. /æ/
B. /ɑː/
C. /e/
2. start
A. /æ/
B. /ɑː/
C. /e/
3. instead
A. /æ/
B. /ɑː/
C. /e/
4. bath
A. /æ/
B. /ɑː/
C. /e/
5. atmosphere
A. /æ/
B. /ɑː/
C. /e/
6 jealous
A. /æ/
B. /ɑː/
C. /e/
Tải file để xem chi tiết
Trên đây là bài tập phân biệt âm a bẹt, a dài và e dành cho học sinh lớp 9. Việc luyện tập thường xuyên với /æ/, /ɑː/ và /e/ sẽ giúp các em nhận diện âm chính xác hơn, phát âm rõ ràng và tự tin xử lý các câu hỏi ngữ âm trong bài kiểm tra Tiếng Anh 9.