Cặp từ dễ nhầm lẫn chính tả: Kiềm chế, kìm chế hay kềm chế
Cặp từ dễ nhầm lẫn chính tả: Kiềm chế, kìm chế hay kềm chế chi tiết giúp học sinh dễ dàng tham khảo để chuẩn bị tốt cho kiểm tra sắp tới trong chương trình môn Tiếng Việt 4
Cặp từ dễ nhầm lẫn chính tả: Kiềm chế, kìm chế hay kềm chế
V Kiềm chế
X Kìm chế
X Kềm chế
Kiềm chế là từ đúng chính tả
Giải thích:
Kiếm chế là một động từ, trong đó: kiềm có nghĩa là kìm lại, ghìm lại và chế có nghĩa là bó buộc lại, hạn chế
Vì vậy, kiềm chế mang ý nghĩa ép, giữ trong chừng mực, giới hạn nhất định
Từ này đồng nghĩa với nhịn, nhịn nhục, kìm hãm
Tham khảo thêm một số trường hợp dùng từ Kiềm chế qua các câu sau:
Trong những tình huống khó khăn, điều quan trọng là chúng ta phải giữ bình tĩnh và kiềm chế cảm xúc. (Ý nói chúng ta phải giữ bình tĩnh, biết nhẫn nhịn, không được đi quá giới hạn, không nên nóng vội trong những tình huống khó khăn)
Cha mẹ cần kiềm chế việc la mắng con để có thể giáo dục con cái một cách hiệu quả. (Ý nói cha mẹ cần biết giữ cảm xúc, bình tĩnh không nóng giận để có thể giáo dục con cái hiệu quả hơn)