Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức - Tuần 35

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Có 26 quyển sách xếp đều vào 2 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?
  • Câu 2: Nhận biết
    Quan sát hình vẽ và cho biết chu vi hình tam giác ABC bằng bao nhiêu

    Hướng dẫn:

    Chu vi tam giác ABC là: 2 cm + 3 cm + 3 cm = 8 cm

  • Câu 3: Thông hiểu
    Dưới đây là bảng thống kê số cây các khối 2, 3, 4, 5 trường tiểu học A trồng được
    Khối Số cây
    2 108
    3 103
    4 115
    5 121

    Khối 4 trồng được nhiều cây hơn những khối nào?

  • Câu 4: Nhận biết
    Nối kết quả thích hợp với mỗi phép tính.

    Nối kết quả thích hợp với mỗi phép tính.

    64 876 : 4
    60 255 : 5
    91 560 : 7
    45 987 : 3
    16 219
    12 051
    13 080
    15 329
    Đáp án đúng là:
    64 876 : 4
    60 255 : 5
    91 560 : 7
    45 987 : 3
    16 219
    12 051
    13 080
    15 329
  • Câu 5: Vận dụng
    Cho hình sau. Biết độ dài bán kính OI là 3 cm. Độ dài đường kính MN là:

    Hướng dẫn:

    Ta thấy: OM = ON = OI

    Vậy độ dài OM là: 3 × 2 = 6 (cm)

  • Câu 6: Nhận biết
    Có bao nhiêu chiếc diều màu xanh?

  • Câu 7: Vận dụng
    Diện tích con vật nào dưới đây lớn hơn?

  • Câu 8: Vận dụng
    Bốn huyện A, B, C, D có số dân như sau:
    Tên huyện A B C D
    Số dân (người) 15 038 14 973 14 726 15 114

    Sắp xếp các huyện theo thứ tự số dân tăng dần là:

  • Câu 9: Nhận biết
    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    1 248 ... 1 803 

  • Câu 10: Nhận biết
    Hưng có bao nhiêu tiền?

  • Câu 11: Nhận biết
    Phép tính 4 302 + 617 có kết quả là
  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn phát biểu đúng
  • Câu 13: Vận dụng
    Các bạn Oanh, Kiều, Tuấn, Thịnh cùng chơi trò chơi đuổi hình bắt chữ và lần lượt nhận được số điểm là 3 473; 3 772; 836; 2 736. Bạn nào có số điểm cao nhất?
  • Câu 14: Nhận biết
    Một phần năm được viết là
  • Câu 15: Thông hiểu
    Giá trị của biểu thức nào nhỏ nhất?
  • Câu 16: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng:

    Quãng đường từ nhà Lan đến nhà bà ngoại dài 4 km 16 m. Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài bằng \frac{1}{4} quãng đường đến trường. Độ dài quãng đường từ nhà Lan đến trường là:

    • 1 004 m
    • 1 104 m
    • 1 014 m
    • 2 004 m
     

    Hướng dẫn giải:

    Đổi 4 km 16 m = 4 016 m

    Độ dài quãng đường từ nhà Lan đến trường là:

    4016 : 4 = 1 004 (m)

     

    Đáp án là:

    Quãng đường từ nhà Lan đến nhà bà ngoại dài 4 km 16 m. Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài bằng \frac{1}{4} quãng đường đến trường. Độ dài quãng đường từ nhà Lan đến trường là:

    • 1 004 m
    • 1 104 m
    • 1 014 m
    • 2 004 m
     

    Hướng dẫn giải:

    Đổi 4 km 16 m = 4 016 m

    Độ dài quãng đường từ nhà Lan đến trường là:

    4016 : 4 = 1 004 (m)

     

  • Câu 17: Thông hiểu
    Cho hình vẽ dưới đây. Câu nào đúng?

  • Câu 18: Thông hiểu
    Xem tờ lịch sau và cho biết:

    Ngày cuối cùng của tháng 11 là thứ mấy?

  • Câu 19: Vận dụng
    Tìm một số, biết rằng 7 nhân với số đó thì được kết quả bằng tổng của 19 và 37
  • Câu 20: Vận dụng
    Quan sát các thẻ số dưới đây và điền vào ô trống.

    3 chục nghìn, 8 nghìn, 5 trăm, 7 chục, 1 đơn vị.

    Đáp án là:

    3 chục nghìn, 8 nghìn, 5 trăm, 7 chục, 1 đơn vị.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (30%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo