Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức - Tuần 35

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Quãng đường AB dài 8 042 m, quãng đường CD dài 4km 36 m. Quãng đường AB dài hơn quãng đường CD là:
    Hướng dẫn:

    Đổi 4km 36 m = 4 036 m

    Quãng đường AB dài hơn quãng đường CD là:

    8 042 - 4 036 = 4 006 (m)

  • Câu 2: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 12 030 × 4 là:
  • Câu 3: Thông hiểu
    Hà có 40 viên bi gồm hai màu xanh và đỏ. Hà cho Tú 14 viên bi màu xanh thì Hà còn 12 viên bi xanh. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi đỏ?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cách 1: Hà có số viên bi đỏ là:

    40 - (14 + 12) = 14 (viên)

    Đáp số: 14 viên bi đỏ.

    Cách 2: Hà có số viên bi xanh là:

    14 + 12 = 26 (viên)

    Hà có số viên bi đỏ là:

    40 - (14 + 12) = 14 (viên)

    Đáp số: 14 viên bi đỏ.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Một chiếc bút chì có giá 7 000 đồng. Hòa muốn mua một chiếc bút chì thì cần phải đưa cho cô bán hàng các tờ tiền có mệnh giá là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Số hình tứ giác trong hình là:

  • Câu 6: Thông hiểu
    Giá trị của biểu thức 75 582 - 43 281 + 18 439 là:
    Hướng dẫn:

     75 582 - 43 281 + 18 439

    = 32 301 + 18 439

    = 50 740

  • Câu 7: Nhận biết
    Quan sát bảng thống kê dưới đây và cho biết có bao nhiêu loại quà được chuẩn bị?

    Bảng thống kê các món quà gửi tặng đồng bào vùng lũ của khối lớp 3

    Loại quà

    Gạo

    (bao)

    Nước uống

    (bình)

    Mì ăn liền

    (thùng)

    Dầu ăn

    (can)

    Đường

    (gói)

    Sữa

    (hộp)

    Số lượng

    8

    8

    12

    5

    7

    9

  • Câu 8: Vận dụng
    Mai dùng que tính để xếp thành các số La Mã. Để xếp 5 số 14 bằng chữ số La Mã thì dùng hết bao nhiêu que tính?
  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào chỗ trống:

    Số 3 488 có … đơn vị

  • Câu 10: Vận dụng
    Diện tích của mặt bàn bằng 3 150 cm2, diện tích của cái khăn trải bàn kém diện tích mặt bàn 2 356 cm2. Diện tích của mặt bàn và cái khăn trải bàn đó là:
    Hướng dẫn:

     Diện tích của cái khăn trải bàn đó là:

    3 150 - 2 356 = 794 (cm2)

    Diện tích của mặt bàn và cái khăn trải bàn đó là:

    3 150 + 794 = 3 944 (cm2)

    Đáp số: 3 944 cm2.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Một hộp kín đựng 3 chiếc thẻ có hình dạng giống nhau, ghi các số 3, 7, 8. Bạn Khoa rút ra ngẫu nhiên một chiếc thẻ.

    Hỏi có những khả năng nào về số ghi trên thẻ được lấy ra?

  • Câu 12: Vận dụng
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm (13 + 7) × 5 = ⋯ - 15 × 2 : 3
  • Câu 13: Vận dụng
    Cho dãy các số 13, 24, 35, 46, …, …, 79, … Số thích hợp điền vào chỗ chấm theo thứ tự là

    Cho dãy các số 13, 24, 35, 46, …, …, 79, … Số thích hợp điền vào chỗ chấm theo thứ tự là

  • Câu 14: Vận dụng
    Số lớn nhất có 5 chữ số được viết thành tổng các hàng là:
    Hướng dẫn:

    Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99 999

    Viết thành tổng: 90 000 + 9 000 + 900 + 90 + 9

  • Câu 15: Nhận biết
    Phép tính 6 072 - 4 051 có kết quả là:
  • Câu 16: Nhận biết
    Hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 13 dm, 14 dm, 16 dm. Chu vi hình tam giác đó là:
    Hướng dẫn:

    Chu vi hình tam giác đó là: 13 + 14 + 16 = 43 (dm)

  • Câu 17: Nhận biết
    Một phần ba được viết là
  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng.
  • Câu 19: Thông hiểu
    Số tròn chục nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 8 là:
  • Câu 20: Vận dụng
    Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ: Hình hộp chữ nhật trên có những cạnh bằng nhau là

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (30%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo