Đề thi giữa HK2 Toán 9 KNTT theo CV 7991 - Đề 5
Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 9 theo công văn 7991
Kỳ thi giữa học kì 2 Toán 9 là giai đoạn quan trọng giúp học sinh đánh giá mức độ nắm vững kiến thức chương trình học kỳ II theo định hướng mới. Việc luyện tập với đề thi theo cấu trúc chuẩn không chỉ giúp học sinh làm quen dạng bài mà còn nâng cao tư duy giải toán và kỹ năng làm bài thi hiệu quả.
Trong bài viết này, chúng tôi giới thiệu Đề thi giữa HK2 Toán 9 KNTT theo CV 7991 – Đề 5, được biên soạn theo cấu trúc mới, bám sát chương trình Toán 9 và định hướng đánh giá năng lực. Đây là tài liệu hữu ích dành cho học sinh ôn tập, giáo viên tham khảo và phụ huynh hỗ trợ con em học tập.
Giới thiệu tài liệu đề thi Toán 9 sách Kết nối tri thức
Cấu trúc đề thi: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
Mức độ: Nhận biết - Thông hiểu - Vận dụng: 40% - 30% - 30%
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (TNKQ) gồm:
- TNKQ Nhiều lựa chọn: Gồm 12 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm nhiều lựa chọn, cho 4 phương án chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
- TNKQ Đúng - Sai: Gồm 2 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm dạng Đúng/Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý đúng thí sinh được 0,25 điểm
- TNKQ trả lời ngắn: Gồm 4 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh ghi lại kết quả theo yêu cầu của đề bài, tại mỗi ý đúng thí sinh được 0,5 điểm.
Phần 2. Tự luận (gồm 3 câu hỏi), thí sinh trình bày câu trả lời ra giấy.
Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Toán lớp 9.
|
Trường THCS Theo công văn 7991 Kết nối tri thức - Số 5 |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP 9 NĂM HỌC: 20.. – 20.. Thời gian làm bài: 90 phút |
Họ và tên học sinh: …………………………….. Lớp: …………………………..
A. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc hàm số ![]()
A. (-1; 2) B. (1; 2) C. (1; 1) D. ( -2 ; -2)
Câu 2: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có biệt thức Δ là
A. Δ = b2 - 4ac. B. Δ = - b2 – 4ac. C. Δ = - b2 + 4ac. D. Δ = b2 + 4ac.
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn
A. 0x2 + 6x + 3 = 0. B. 2x2 – 5x + 3 = 0.
C. 2x – 3 = 0. D. 4x3 + 2x2 – 1 = 0.
Câu 4: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có 2 nghiệm phân biệt khi
A. ∆ = 0. B. ∆ ≥ 0. C. ∆ < 0. D. ∆ > 0.
Câu 5: Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 (
). Theo hệ thức Vi-ét ta có:
A.
.
= -
B.
.
=
C.
.
=
D.
.
= -![]()
Câu 6. Hàm số nào sau đây có đồ thị là một đường cong parabol?
A.
B.
C.
D. y = 2
Câu 7: Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?

A. Hình 1. B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4.
Câu 8: Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của các các đường
A. đường trung trực. B. đường trung tuyến.
C. đường phân giác ngoài. D. đường phân giác trong.
Câu 9: Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn?
A. Hình thoi. B. Hình thang. C. Hình chữ nhât. D. Hình bình hành.
Câu 10: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Khi đó:
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 11: Cho bảng tần số ghép nhóm về tuổi thọ của một số ong mật cái như sau
|
Tuổi thọ (ngày) |
[30; 40) |
[40; 50) |
[50; 60) |
|
Tần số |
12 |
23 |
15 |
Có bao nhiêu phần trăm số ong có tuổi thọ từ 40 đến dưới 50 ngày?
A. 24% B. 30% C. 46% D. 54%
Câu 12. Dưới đây là thống kê về phần trăm khối lượng các loại hoa quả bán được trong một tháng của một cửa hàng được ghi lại như sau: 25% khối lượng bán được là Cam; 32% khối lượng bán được là Xoài; 10% là Thanh Long còn lại là Ổi. Biết tổng khối lượng hoa quả bán được trong tháng đó là 200kg. Khi đó khối lượng Ổi đã bán là:
A. 66 kg B. 200 kg C. 133 kg D. 33 kg
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)
Thí sinh trả lời câu 13 và câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh trả lời đúng hoặc sai.
Câu 13 (1 điểm): Cho hàm số ![]()
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
| a) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là |
|
|
| b) Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành. |
|
|
| c) Đồ thị hàm số đi qua điểm |
|
|
| d) Giá trị lớn nhất của hàm số là |
|
|
Câu 14 (1 điểm): Cho tứ giác
có
nội tiếp đường tròn tâm ![]()
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
| a) |
|
|
| b) Tâm |
|
|
| c) |
|
|
| d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác |
|
|
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm giá trị của
để phương trình
không là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 16. Lúc 6 giờ 30 phút sáng, một ca nô xuôi dòng sông từ A đến B dài 48 km. Khi đến B, ca nô nghỉ 30 phút sau đó ngược dòng từ B về A lúc 10 giờ 36 phút cùng ngày. Tìm vận tốc riêng của ca nô biết vận tốc dòng nước là 3km/h.
Câu 17. Cho ABC là tam giác đều có cạnh bằng 3 cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R và bán kính r đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Câu 18. Bảng dưới đây ghi lại cự li ném tạ (đơn vị: mét) của một vận động viên sau tập huấn:
|
Cự li (m) |
[20; 20,2) |
[20,2; 20,4) |
[20,4; 20,6) |
[20,6; 20,8) |
[20,8; 21) |
[21; 21,2) |
|
Tần số trước tập huấn |
3 |
5 |
5 |
2 |
1 |
0 |
|
Tần số sau tập huấn |
1 |
2 |
4 |
5 |
3 |
1 |
Tần số tương đối của số lần vận động viên ném dưới 20,4 m sau khi tập huấn giảm đi bao nhiêu phần trăm?
B. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Bài 1 (1.5 điểm).
a. Giải phương trình bậc hai một ẩn sau: ![]()
b. Tính nhẩm nghiệm của phương trình sau: ![]()
c. Cho phương trình
Tìm
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn ![]()
Bài 2 (1,5 điểm). Cho đường tròn
Từ điểm
nằm ngoài đường tròn
kẻ các tiếp tuyến
và
với đường tròn đó
là các tiếp điểm) sao cho ![]()
a) Chứng minh rằng tứ giác
nội tiếp đường tròn.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ![]()
- Hết -
📘 Nội dung tài liệu còn tiếp tục, mời bạn tải bản đầy đủ để tham khảo chi tiết hơn.