Đề thi giữa HK2 Toán 9 KNTT theo CV 7991 - Đề 6
Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 9 theo công văn 7991
Kỳ thi giữa học kì 2 Toán 9 là giai đoạn quan trọng giúp học sinh đánh giá mức độ nắm vững kiến thức chương trình học kỳ II theo định hướng mới. Việc luyện tập với đề thi theo cấu trúc chuẩn không chỉ giúp học sinh làm quen dạng bài mà còn nâng cao tư duy giải toán và kỹ năng làm bài thi hiệu quả.
Trong bài viết này, chúng tôi giới thiệu Đề thi giữa HK2 Toán 9 KNTT theo CV 7991 – Đề 6, được biên soạn theo cấu trúc mới, bám sát chương trình Toán 9 và định hướng đánh giá năng lực. Đây là tài liệu hữu ích dành cho học sinh ôn tập, giáo viên tham khảo và phụ huynh hỗ trợ con em học tập.
Giới thiệu tài liệu đề thi Toán 9 sách Kết nối tri thức
Cấu trúc đề thi: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
Mức độ: Nhận biết - Thông hiểu - Vận dụng: 40% - 30% - 30%
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (TNKQ) gồm:
- TNKQ Nhiều lựa chọn: Gồm 12 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm nhiều lựa chọn, cho 4 phương án chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
- TNKQ Đúng - Sai: Gồm 2 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm dạng Đúng/Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý đúng thí sinh được 0,25 điểm
- TNKQ trả lời ngắn: Gồm 4 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh ghi lại kết quả theo yêu cầu của đề bài, tại mỗi ý đúng thí sinh được 0,5 điểm.
Phần 2. Tự luận (gồm 3 câu hỏi), thí sinh trình bày câu trả lời ra giấy.
Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Toán lớp 9.
|
Trường THCS Theo công văn 7991 Kết nối tri thức - Số 6 |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP 9 NĂM HỌC: 20.. – 20.. Thời gian làm bài: 90 phút |
Họ và tên học sinh: …………………………….. Lớp: …………………………..
A. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Đồ thị hàm số
là đồ thị:
A. nhận trục
làm trục đối xứng B. nhận trục
làm trục đối xứng
C. không có trục đối xứng D. nhận hai trục
và
làm trục đối xứng
Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc hàm số ![]()
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 4: Nghiệm của phương trình
là
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
Câu 5: Một công ty mở một cuộc khảo sát mức độ hài lòng về sản phẩm của khách hàng. Công ty đặt tương ứng mức độ hài lòng của khách hàng với điểm số đánh giá như sau:
|
Điểm |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Mức độ |
Rất không hài lòng |
Không hài lòng |
Chấp nhận được |
Hài lòng |
Rất hài lòng |
Bảng sau cung cấp điểm đánh giá của khách hàng sau khi sử dụng sản phẩm của công ty trong một tuần như sau:

Tỉ lệ phần trăm khách hàng đánh giá từ 4 điểm trở lên là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 6: Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là 3 và ![]()
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
Câu 7: Tìm
để phương trình
có hai nghiệm
thỏa mãn ![]()
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 8: Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 13 m, chiều dài hơn chiều rộng là 7m. Nếu gọi chiều rộng của mạnh đất là
(m) với x > 0. Khi đó, chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật tính theo
là:
A.
(m) B.
(m) C.
(m) D.
(m)
Câu 9: Cho hình vẽ bên biết
. Số đo
bằng:

A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 10: Tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O), khi đó số đo cung BC lớn là:
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 11: Sau khi thống kê độ dài (đơn vị: centimét) của 60 là dương xỉ trưởng thành, người ta có bảng tần số ghép nhóm như sau:
|
Độ dài |
[10; 20) |
[20; 30) |
[30; 40) |
[40; 50) |
|
Tần số |
6 |
18 |
24 |
12 |
Tần số tương đối của nhóm [30; 40) là:
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 12: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào nội tiếp được đường tròn?
A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thang. D. Hình thang vuông.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)
Thí sinh trả lời câu 13 và câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh trả lời đúng hoặc sai.
Câu 13 (1 điểm): Cho phương trình
(
là tham số).
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
| a. Với |
|
|
| b. Khi phương trình có hai nghiệm |
|
|
| c. để phương trình có nghiệm thì |
|
|
| d. Có 2 giá trị của |
|
|
Câu 14 (1 điểm): Cho tam giác
cân tại
, nội tiếp đường tròn
. Đường cao
cắt đường tròn ở
.

Biết rằng ![]()
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
| a) |
|
|
| b) Góc |
|
|
| c) |
|
|
| d) Bán kính đường tròn |
|
|
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho phương trình
. Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu?
Câu 16. Quãng đường
dài
, có hai ô tô khởi hành cùng một lúc. Ô tô thứ nhất đi từ A đến
ô tô thứ hai đi từ
đến
. Sau
giờ hai xe gặp nhau và tiếp tục đi. Xe ô tô thứ hai tới A trước xe thứ nhất tới B là
phút. Tính vận tốc mỗi xe.
Câu 17. Một mảnh vườn có dạng hình tam giác đều
cạnh
. Người ta muốn trồng hoa ở phần đất bên trong đường tròn nội tiếp tam giác
. Tính diện tích phân đất trồng hoa đó.
Câu 18. Một tài xế taxi công nghệ thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) lái xe mỗi ngày trong 40 ngày. Do sơ xuất nên tài xế đã ghi thiếu một số số liệu như trong bảng sau, em hãy giúp tài xế hoàn thiện bảng số liệu nhé.
|
Độ dài quãng đường |
[50; 100) |
.. |
[150;200) |
[200; ...) |
[... ; 300) |
|
Tần số |
5 |
.... |
12 |
... |
6 |
|
Tần số tương đối ghép nhóm (%) |
.... |
... |
30 |
17,5 |
... |
B. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Giải phương trình: ![]()
b) Cho phương trình
(*). Tìm
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn:
.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho
có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn
. Các đường cao
,
,
của
cắt nhau tại
.
a. Chứng minh tứ giác
nội tiếp một đường tròn.
b. Kéo dài
cắt đường tròn
tại điểm thứ hai
. Kéo dài
cắt đường tròn
tại điểm thứ hai
. Gọi
là giao điểm của
và
. Chứng minh
.
- Hết -