Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ đề thi giữa kì 2 KHTN 8 Kết nối tri thức cấu trúc mới

Lớp: Lớp 8
Môn: KHTN
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Bộ tài liệu
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 8 theo chương trình Kết nối tri thức là tài liệu được biên soạn sát thực tế dạy học. Tài liệu gồm 2 đề thi theo cấu trúc mới và 1 đề thi theo cấu trúc cũ, giúp giáo viên có thêm cơ sở so sánh và lựa chọn khi xây dựng đề kiểm tra. Mỗi đề đều có đáp án chi tiết và bảng ma trận rõ ràng, hỗ trợ hiệu quả cho công tác ra đề và ôn tập. Đồng thời, bộ đề còn giúp học sinh làm quen với nhiều dạng câu hỏi, rèn luyện kỹ năng làm bài và chuẩn bị tốt cho kì thi giữa học kì 2.

1. Đề thi giữa kì 2 KHTN 8 cấu trúc mới

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8

1) Khung ma trận đề kiểm tra giữa học kì II môn KHTN, lớp 8.

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II

+ Phần Vật lí: từ bài 20 đến hết bài 27

+ Phần hóa: từ bài 9 đến bài 10

+ Phần Sinh học: Từ bài 37 đến hết bài 42

- Thời gian làm bài: 60 phút.

- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc nghiệm, 40% tự luận).

- Cấu trúc:

- Mức độ đề: % Nhận biết; % Thông hiểu; % Vận dụng

- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm,

- Phần tự luận: 3,0 điểm

Chủ đề

MỨC ĐỘ

Tổng số ý/câu

Điểm số

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

1

0,25

Dòng điện, nguồn điện. Mạch điện đơn giản.

1

1

1,0

Tác dụng của dòng điện

1

1

0,25

Cường độ dòng điện và hiệu điện thế.Thực hành đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế.

1

1

1

3

0,75

Năng lượng nhiệt và nội năng.

Thực hành đo năng lượng nhiệt bằng joulemeter.

1

1

2

4

1,0

Base Thang PH

1

1

1

1

1,75

Oxide

1

1

1

1,5

Hệ thần kinh và giác quan

1

1

0,5

Da và điều hòa thân nhiệt

1

1

1

1,5

Môi trường và các nhân tố sinh thái

1

1

1

1,5

Số câu

4

2

1

3

1

9

3,25

Điểm số

1,0

0,5

1,0

0,75

Tổng số điểm

điểm

điểm

điểm

điểm

điểm

điểm

·

0.5

Đề kiểm tra

Phần I:Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời

Câu 1. Nhiều vật khi cọ xát với nhau thì có khả năng

A. Đẩy nhau

B. Hút nhau

C. Vừa hút vừa đẩy

D. Không có hiện tượng

Câu 2: Ampe kế có giới hạn đo là 50 mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây?

A. Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35 A

B. Dòng điện đi qua đèn điôt phát quang có cường độ là 28 mA.

C. Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8 A.

D. Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,5 A.

Câu 3. Yếu tố không cần thiết phải kiểm tra khi sử dụng vôn kế để đo hiệu điện thế là:

A. Kích thước của vôn kế

B. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của vôn kế.

C. Cách mắc vôn kế trong mạch.

D. Kim chỉ tại vạch số 0 của vôn kế.

Câu 4. Hiệu điện thế của viên pin trong hình bên có giá trị là bao nhiêu?

A. 3V

B. 6V

C. 9V

D. 12V

.............

Câu 12: Tật viễn thị là:

A. Tật mà hai mắt nằm quá gần nhau

B. Tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.

C. Tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần

D. Tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 15. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

.............

Câu 15: Các phát biểu sau đây về da và điều hòa thân nhiệt là đúng hay sai?

a) Da giúp điều chỉnh nhiệt độ cơ thể thông qua tiết mồ hôi.
b) Da không có vai trò trong bảo vệ cơ thể khỏi vi khuẩn.
c) Sự co giãn của các mạch máu ở da giúp điều hòa nhiệt.
d) Da chứa nhiều thụ thể cảm nhận nhiệt độ.

PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 19

..............

Câu 19: Hệ thần kinh ở người gồm những bộ phận chính nào?

PHẦN IV: Tự luận. Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các bài tập sau

...................

Câu 22. Hãy giải thích mối quan hệ giữa các sinh vật trong quần thể và ý nghĩa của nó đối với cân bằng sinh thái.

-----------HẾT---------

2. Đề thi Khoa học tự nhiên 8 giữa học kì 2 cấu trúc cũ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút

A. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất ghi vào tờ giấy kiểm tra.

Câu 1: Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách

A. Cọ xát vật

B. Nhúng vật vào nước đá

C. Cho chạm vào nam châm

D. Nung nóng vật

Câu 2: Các dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện:

A. Pin

B. Ắc – qui

C. Đi – na – mô xe đạp

D. Quạt điện

Câu 3: Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do:

A. Tác dụng nhiệt của dòng điện

B. Tác dụng sinh lí của dòng điện

C. Tác dụng từ của dòng điện

D. Tác dụng hóa học của dòng điện

Câu 4: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo hiệu điện thế?

A. Vôn (V) B. Milivôn (mV)

C. Ampe (A) D. Kilovôn (kV)

Câu 5: Nếu tuyến tụy không sản xuất được hormone insulin thì cơ thể sẽ mắc bệnh nào sau đây?

A. Sỏi thận.

B. Sỏi bàng quang.

C. Dư insulin.

D. Đái tháo đường.

Câu 6: Bộ phận nào của da có chức năng tiếp nhận các kích thích của môi trường?

A. Tuyến mồ hôi

B. Tuyến nhờn.

C. Thụ quan.

D. Mạch máu.

Câu 7: Hệ sinh dục có chức năng nào sau đây?

A. Sản sinh tinh trùng

B. Sinh sản duy trì nòi giống

C. Buồng trứng.

D. Điều hoà kinh nguyệt.

Câu 8: Bộ phận nào của cơ quan sinh dục nữ có chức năng dẫn trứng về tử cung?

A. Phễu dẫn trứng

B. Âm đạo

C. Buồng trứng

D. Ống dẫn trứng

Câu 9: Khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian được gọi là:

A. giới hạn sinh thái.

B. tác động sinh thái

C. giới hạn chịu đựng.

D. nhân tố sinh thái

Câu 10: Quần thể là một tập hợp cá thể:

A. cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

B. khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định.

C. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định.

D. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

Câu 11: Tuyến nào sau đây là tuyến nội tiết

A. Tuyến gan

B. Tuyến nước bọt

C. Tuyến vị

D. Tuyến yên

Câu 12: Trong các bệnh sau đây, bệnh nào lây lan qua đường tình dục

A. Covid – 19

B. Giang mai

C. Sốt xuất huyết

D. Đau mắt đỏ

Câu 13: Trong các công thức hóa học sau, công thức nào là của Base?

A. Ba(OH)2.

B. HCl.

C. Al2O3.

D. NaHCO3.

Câu 14: Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường:

A. Base

B. Acid

C. Muối

D. Trung tính

Câu 15: Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là"

A. carbon.

B. hydrogen.

C. nitrogen.

D. oxygen.

Câu 16: Muối nào sau đây là muối tan?

A. CaCO3

B. AgCl

C. NaCl

D. BaSO4

B. TỰ LUẬN (6,0 đ)

Câu 17: (2,0 đ) Cho mạch điện như hình vẽ: Biết số chỉ ampe kế 1,5A, hiệu điện thế giữa hai điểm 1 và 2 là 6V, hiệu điện thế giữa hai điểm 1 và 3 là 9V

a) Tính cường độ dòng điện qua đèn Đ1 và đèn Đ2.

b) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm 2 và 3.

Câu 18: (1,0 đ) Em hãy nêu biểu hiện và cách phòng chống đối với bệnh tiểu đường?

Câu 19: (1,0 đ) Trong tự nhiên, quần thể có những kiểu phân bố nào? Vì sao có các kiểu phân bố đó?

Câu 20: (1,0 đ) Tại sao không nên đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng, trên tàu xe xóc nhiều?

Câu 21: (1,5 đ)

a) (0,5 điểm ) Cho sơ đồ phản ứng hóa học và hoàn thành các phương trình hóa học sau:

(1) …. + O2 ---> Al2O3

(2) C + O2 ---> …

b) (0,5 điểm) Cho Iron (Fe) đã làm sạch vào 100ml dung dịch Copper (II) sulfate (CuSO4). Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra?

c) ( 0,5 điểm) Đất nhiễm phèn có pH trong khoảng 4,5 – 5,0. Hãy giải thích vì sao trước khi vào mùa gieo sạ người ta thường bón vôi bột (CaO) để cải tạo loại đất này?

............

Khung ma trận Đề thi giữa học kì 2 KHTN 8 KNTT

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2:

- Thời gian làm bài: 90 phút.

- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).

- Cấu trúc:

- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.

- Phần trắc nghiệm: 1,25 điểm, (gồm 5 câu hỏi nhận biết, mỗi câu 0,25 điểm);

- Phần tự luận: 2,0 điểm (Thông hiểu: 0,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 0,0 điểm).

Phần/

Chương/

Chủ đề/

Bài

Nội dung kiểm tra

Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức

Tổng số câu

Tổng số điểm

Nhận biết (TN)

Thông hiểu

(TL)

Vận dụng

(TL)

Vận dụng cao

(TL)

TN

TL

TN

TL

Điện

- Hiện tượng nhiễm điện

- Dòng điện, Nguồn điện

- Tác dụng của dòng điện

- Đo cường độ dòng điện, Đo hiệu điện thế

- Mạch điện đơn giản

5

1

5

1

1,25

2

Sinh học cơ thể người

Hệ bài tiết ở người

Điều hoà môi trường trong của cơ thể

Hệ nội tiết ở người

Da và điều hoà thân nhiệt ở người

Sinh sản

6

1

1

6

2

1,5

2

Sinh vật và môi trường

Môi trường sống và các nhân tố sinh thái

Hệ sinh thái

2

1

2

1

0,5

1

Acid – Base – PH – Oxide – Muối. Phân bón hoá học

Base (bazơ)

Thang đo pH

Oxide (oxit)

Muối

1

1

1

1

1 ý

1 ý

1 ý

4C

1C

1,0

1,5

Tổng số câu

16C

2C, 2 ý

1C, 1 ý

1C

16

5

4

6

Tổng số điểm

4,0

3,0

2,0

1,0

4,0

6,0

Tỉ lệ

40%

30%

20%

10%

40%

60%

................

Mời tải về để xem trọn tài liệu.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

KHTN 8

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm
Hỗ trợ Zalo