Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 trường Tiểu học An Vinh 2

221 84.146

Đề thi khảo sát chất lượng học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4

Đề kiểm tra môn Tiếng Anh lớp 4 cuối học kì 1 dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 lớp 4 năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 gồm nhiều câu hỏi thú vị cùng hình vẽ sinh động đi kèm giúp học sinh lớp 4 ôn tập hiệu quả. Tuy nhiên, hiện file nghe của đề chưa được cập nhật, quý giáo viên có thể dựa theo cấu trúc của đề thi và tạo ra bài tập ôn luyện riêng phù hợp với học sinh của mình. 

ĐỀ 01:

I. Odd one out:

1. A. morning B. afternoon C. evening D. birthday

2. A. England B. America C. Vietnamese D. Japan

3. A. swim B. January C. March D. May

4. A. ride B. badminton C. dance D. play

5. A. Monday B. Thursday C. Friday D. week

II. Arrange the sentences

1. is/ Linda/ from/ Japan/ ./

……………………………………………………..

2. you/ are/ Where/ from/?

……………………………………………………

3. in/ school/ My/ is/ Tokyo/ ./

……………………………………………………

4. Nga/ your/ birthday/ When/ is/?

…………………………………………………….

5. school/where/ your/ is/ ?/

…………………………………………………….

III. Choose the words which have different pronunciations

1. red

 children

Eleven

pencil

2. thin

skirt

music

children

3. mouse

blouse

trouser

group

4. face

ant

fast

bat

5. white

nineteen

thinner

triangle

6. pant

math

art

ant

IV. Choose the correct answer.

1.What (am/is/are) your phone number? It’s 546746453

2. How (old/age/year) is she? She’s 16 years old.

3. They are 20 years (old/young/age).

4. How old (am/is/are) they? They’re 35.

5. How (much/many) stars can you see? I can see six stars.

6. How many (circle/circles) can you see? 3 circles.

7. 30 plus 16 (am/is/are) 46.

8. (would/will) you like some chocolate? Yes, please!

9. What is (your/my/her) favorite subject? I like P.E.

10. (where/when/what) do you have Math? I have Math on Tuesday.

ĐỀ 02

PART I. LISTENING

Question 1: Listen and tick. (1pt)

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 trường Tiểu học An Vinh 2

Question 2: Listen and number. (1pt)

Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 3: Listen and complete the dialogue. (1pt)

Teacher: What's your full (1)...................?

Nam: Le Van Nam.

Teacher: When is your birthday?

Nam: It's in (2)....................

Teacher: What class are you in?

Nam: I'm in (3)..............

Teacher: What is your favourite subject?

Nam: (4)................... and Science.

PART II. READING AND WRITING

Question 4: Read and tick (1pt):

Example:

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 trường Tiểu học An Vinh 2

Question 5: Look at the pictures and the letters. Write the words (1pt):

Example:

Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4

Question 6: Match column A with column B (1pt):

A

 

B

0. What is it?

0 - D

A. It’s in August.

1. When’s your birthday?

1 -

B. Tony is taller.

2. What day is it today?

2 -

C. Once a week.

3. How often have you got Art?

3 -

D. It’s a new clock.

4. Who is taller?

4 -

E. It’s Wednesday.

Question 7: Choose the word from the box and complete the dialogue (1pt):

 today     Music    favourite    Monday

Mai: What day is it (1)........................., Nam?

Nam: It's (2)..................................

Mai: What lesson have you got today?

Nam: I've got Maths, Science, English and (3)........................

Mai: What is your (4).............................. subject?

Nam: Maths and Art.

Question 8: Look and read.Write Yes or No (1pt):

Hi. My name is Linda. This is Ha Noi International School. It is in Lieu Giai Street. This is my class room. There are two boards on the wall. There are twenty desks and twenty chairs in the classroom. That is my new classmate. Her name is Akio. She's from Japan. She is small and slim

Example: 0. Linda's school is Ha Noi International School   Yes

1. It's in Rose Street.                             _____

2. There is a board in her classroom.                  _____

3. There are twenty desks in her classroom.             _____

4. Akio is small and short.                          _____

Question 9: Reorder the words (1pt):

0. Mai/ am /I /./

=> I am Mai.

1. /singing /is /hobby/ My /. /

=>...........................................................................................................................

2. /have/ How often/ you/ English/ got/ ?/

=>...........................................................................................................................

3. /is / a table/ There/ in /my /classroom /. /

=>...........................................................................................................................

4. /is /strong /He /. /

=>...........................................................................................................................

Question 10: Look and read. Put a tick √or cross X in the box as examples (1 pt):

Examples:

Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4

Trên đây là toàn bộ nội dung của đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 trường Tiểu học An Vinh 2. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn thi Tiếng Anh lớp 4 năm 2018 - 2019 khác như:

Ngoài ra VnDoc.com đã đăng tải nhiều tài liệu học tập Tiếng Anh khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4, ...Mời bạn đọc tham khảo, download phục vụ việc học tập, giảng dạy.

Đánh giá bài viết
221 84.146
Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Tiếng Anh Xem thêm