Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Họ nguyên hàm của hàm số là.
Ta có:
=
=
Để đạt kết quả cao trong kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán, việc luyện tập với các đề thi thử Toán 12 online là vô cùng cần thiết. Bài viết giới thiệu đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán đề 10 bám sát cấu trúc mới, giúp học sinh làm quen dạng đề và nâng cao kỹ năng làm bài.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Họ nguyên hàm của hàm số là.
Ta có:
=
=
Chọn đáp án thích hợp
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số liên tục trên đoạn
và hai đường thẳng
,
cho bởi công thức
Ta có .
Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm
Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A.

Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến hàng phần trăm)
Tần số lớn nhất là 14 nên nhóm chứa mốt là nhóm .
Do đó .
Xác định phương trình mặt phẳng
Trong không gian , trục
có phương trình là
Trong không gian , trục
qua
và VTCP
nên phương trình tham số là
.
Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
Cho hàm số . Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là
Ta có
Vậy đường thẳng là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho
Giải bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình là
Ta có:
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là .
Viết phương trình mặt phẳng
Trong không gian , cho hai điểm
và
. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
có phương trình là
Ta có tọa độ trung điểm của
là
và
.
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng đi qua
và có vectơ pháp tuyến
nên có phương trình là
.
Chọn đáp án thích hợp
Cho hình lập phương có cạnh bằng
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng

Gọi .
Khi đó , mặt khác
.
Suy ra hay
là khoảng cách từ
đến mặt phẳng
.
Ta có: ,
.
Giải phương trình
Số nghiệm thực của phương trình là
Ta có:
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm thực.
Tính giá trị u3
Cho dãy số với
. Giá trị của
bằng
Ta có .
Chọn đáp án thích hợp
Trong không gian điểm đối xứng của
qua mặt phẳng
là điểm nào dưới đây
Điểm đối xứng của qua mặt phẳng
là
.
Chọn phương án thích hợp
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đạt cực tiểu tại .
Xét tính đúng sai của các nhận định
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới đây, biết đường tiệm xiên của đồ thị hàm số đi qua hai điểm
và
.

a) Khoảng cách từ
đến đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng
.Đúng||Sai
b) Hàm số đồng biến trên khoảng
.Sai||Đúng
c) Ta có
. Đúng||Sai
d) Tập xác định của hàm số là
. Sai||Đúng
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới đây, biết đường tiệm xiên của đồ thị hàm số đi qua hai điểm
và
.

a) Khoảng cách từ
đến đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng
.Đúng||Sai
b) Hàm số đồng biến trên khoảng
.Sai||Đúng
c) Ta có
. Đúng||Sai
d) Tập xác định của hàm số là
. Sai||Đúng
Tìm được .
Đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số: .
Khoảng cách từ đến đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng
.
Hàm số không xác định tại nên đồ thị hàm số không thể đơn điệu trên
.
.
Tập xác định của hàm số là
.
Xét tính đúng sai của các nhận định
Cho hàm số
có đồ thị
. Kí hiệu
là hình phẳng giới hạn bởi
, trục hoành và hai đường thẳng
;
là hình phẳng giới hạn bởi
, trục hoành và hai đường thẳng
. Gọi
lần lượt là diện tích của hình phẳng
.

a) Hàm số
có một nguyên hàm là
.Đúng||Sai
b)
.Đúng||Sai
c)
.Sai||Đúng
d) Khi
thì
. Đúng||Sai
Cho hàm số
có đồ thị
. Kí hiệu
là hình phẳng giới hạn bởi
, trục hoành và hai đường thẳng
;
là hình phẳng giới hạn bởi
, trục hoành và hai đường thẳng
. Gọi
lần lượt là diện tích của hình phẳng
.

a) Hàm số
có một nguyên hàm là
.Đúng||Sai
b)
.Đúng||Sai
c)
.Sai||Đúng
d) Khi
thì
. Đúng||Sai
Ta có
.
Ta có
Ta có
.
Để
Xét tính đúng sai của các nhận định
Trong không gian
, cho hai điểm
.
a) Điểm
là trung điểm của đoạn thẳng
.Đúng||Sai
b)
.Sai||Đúng
c) Phương trình mặt cầu đường kính
là
.Sai||Đúng
d) Xét các điểm
thuộc mặt phẳng
thỏa mãn
. Giá trị nhỏ nhất của đoạn
không vượt quá
.Đúng||Sai
Trong không gian
, cho hai điểm
.
a) Điểm
là trung điểm của đoạn thẳng
.Đúng||Sai
b)
.Sai||Đúng
c) Phương trình mặt cầu đường kính
là
.Sai||Đúng
d) Xét các điểm
thuộc mặt phẳng
thỏa mãn
. Giá trị nhỏ nhất của đoạn
không vượt quá
.Đúng||Sai
Trung điểm của đoạn thẳng là
hay
.
.
Mặt cầu đường kính
có tâm là
, bán kính
.
Phương trình mặt cầu là
.
Vì nên điểm
thuộc mặt cầu
.
Mặt khác điểm thuộc mặt phẳng
nên điểm
thuộc đường tròn
.
Gọi và
lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn
.
Ta có là hình chiếu của
trên mặt phẳng
, suy ra
và
.
Ta có điểm
nằm bên ngoài đường tròn
.
Gọi ,
nằm giữa
và
.
Do đó .
Ta có nên giá trị nhỏ nhất của đoạn
không vượt quá
.

Xét tính đúng sai của các nhận định
Kết quả khảo sát những bệnh nhân bị đột quỵ của một bệnh viện cho thấy tỉ lệ bệnh nhân hồi phục sau đột quỵ là
; tỉ lệ bệnh nhân được điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quy là
; tỉ lệ bệnh nhân được điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quỵ và hồi phục là
. Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân bị đột quỵ được điều trị tại bệnh viện.
a) Xác suất người đó được điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quy, biết rằng người đó hồi phục là 0,6.Sai||Đúng
b) Xác suất người đó không hồi phục, biết rằng nguời đó được điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quỵ là 0,4. Sai||Đúng
c) Xác suất người đó hồi phục, biết rằng người đó không được điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quy là
. Sai||Đúng
d) Việc đưa bệnh nhân vào bệnh viện để điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quỵ làm tăng tỉ lệ hồi phục lên
lần. Sai||Đúng
Kết quả khảo sát những bệnh nhân bị đột quỵ của một bệnh viện cho thấy tỉ lệ bệnh nhân hồi phục sau đột quỵ là
; tỉ lệ bệnh nhân được điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quy là
; tỉ lệ bệnh nhân được điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quỵ và hồi phục là
. Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân bị đột quỵ được điều trị tại bệnh viện.
a) Xác suất người đó được điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quy, biết rằng người đó hồi phục là 0,6.Sai||Đúng
b) Xác suất người đó không hồi phục, biết rằng nguời đó được điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quỵ là 0,4. Sai||Đúng
c) Xác suất người đó hồi phục, biết rằng người đó không được điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quy là
. Sai||Đúng
d) Việc đưa bệnh nhân vào bệnh viện để điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quỵ làm tăng tỉ lệ hồi phục lên
lần. Sai||Đúng
Gọi là biến cố "Bệnh nhân được điều trị trong
giờ đầu sau khi đột quỵ" và
là biến cố "Bệnh nhân hồi phục".
Có .
Có .
.
Có
.
Vậy .
Có . Suy ra
Ghi đáp án đúng vào ô trống
Cho hình hộp chữ nhật
có
,
,
(tham khảo như hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Đáp án: 0,82
Cho hình hộp chữ nhật
có
,
,
(tham khảo như hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Đáp án: 0,82

Ta có
.
Mà
.
Vậy .
Ghi đáp án đúng vào ô trống
Đạo hàm
của hàm số
là một hàm số bậc hai và hàm số
có đồ thị như Hình vẽ. Biết rằng hàm số
có giá trị cực đại là
và giá trị cực tiểu là
. Tìm giá trị của
.

Đáp án: 18
Đạo hàm
của hàm số
là một hàm số bậc hai và hàm số
có đồ thị như Hình vẽ. Biết rằng hàm số
có giá trị cực đại là
và giá trị cực tiểu là
. Tìm giá trị của
.

Đáp án: 18
Dựa vào đồ thị ta thấy là hàm số bậc hai có hai nghiệm là
và
nên
( với
là số thực).
Từ đó .
Từ dấu của suy ra
đạt cực đại
và đạt cực tiểu tại
.
Ta có:
Vậy: suy ra
Ghi đáp án đúng vào ô trống
Trong không gian
, cho các điểm
và mặt phẳng
. Xét điểm
thuộc mặt phẳng
sao cho
và số đo góc
lớn nhất. Khi đó giá trị
(làm tròn đến hàng phần trăm) bằng bao nhiêu?
Đáp án: 1,27
Trong không gian
, cho các điểm
và mặt phẳng
. Xét điểm
thuộc mặt phẳng
sao cho
và số đo góc
lớn nhất. Khi đó giá trị
(làm tròn đến hàng phần trăm) bằng bao nhiêu?
Đáp án: 1,27
Do thuộc mặt phẳng
và
nên
thuộc giao tuyến của mặt phẳng
và mặt phẳng
, trong đó
là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
.
Tìm được .
Khi đó thuộc đường thẳng
với
.
Ta có
.
Suy ra lớn nhất khi và chỉ khi
.
Ghi đáp án đúng vào ô trống
Bạn
có một cốc thủy tinh hình trụ, đường kính trong lòng đáy cốc là
, chiều cao trong lòng cốc là
đang đựng một lượng nước. Bạn A nghiêng cốc nước, vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy. Tính thể tích lượng nước trong cốc.

Đáp án: 60
Bạn
có một cốc thủy tinh hình trụ, đường kính trong lòng đáy cốc là
, chiều cao trong lòng cốc là
đang đựng một lượng nước. Bạn A nghiêng cốc nước, vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy. Tính thể tích lượng nước trong cốc.

Đáp án: 60

Xét thiết diện cắt cốc thủy tinh vuông góc với đường kính tại vị trí bất kỳ có:
Thể tích hình cái nêm là:
Thể tích khối nước tạo thành khi nguyên cốc có hình dạng cái mên nên
Ghi đáp án đúng vào ô trống
Một tấm bạt hình vuông có độ dài đường chéo bằng 15 m như hình vẽ dưới đây. Người ta dự tính cắt phần tô đậm của tấm bạt rồi gập và may lại (các đường may không đáng kể), nhằm mục đích phủ lên tháp đèn trang trí (tháp dạng hình chóp tứ giác đều) để tránh hư hại tháp khi trời mưa.

Biết khối chóp hình thành sau khi gập và may lại cần thể tích lớn nhất thì mới phủ kín tháp đèn. Hỏi phần diện tích tấm bạt bị cắt là bao nhiêu để đảm bảo yêu cầu trên.
Đáp án: 22,5
Một tấm bạt hình vuông có độ dài đường chéo bằng 15 m như hình vẽ dưới đây. Người ta dự tính cắt phần tô đậm của tấm bạt rồi gập và may lại (các đường may không đáng kể), nhằm mục đích phủ lên tháp đèn trang trí (tháp dạng hình chóp tứ giác đều) để tránh hư hại tháp khi trời mưa.

Biết khối chóp hình thành sau khi gập và may lại cần thể tích lớn nhất thì mới phủ kín tháp đèn. Hỏi phần diện tích tấm bạt bị cắt là bao nhiêu để đảm bảo yêu cầu trên.
Đáp án: 22,5

Gọi cạnh đáy hình vuông của tháp là . Gọi
lần lượt là trung điểm
.
Khi đó với
.
.
Ta có .
Suy ra
Bảng biến thiên của hàm số

Do đó thể tích lớn nhất bằng .
Diện tích phần bị cắt là
Ghi đáp án đúng vào ô trống
Một nhà máy có hai phân xưởng I và II tương ứng làm ra
và
sản phẩm của nhà máy. Biết rằng tỷ lệ phế phẩm của hai phân xưởng I và II tương ứng là
và
. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy thì thấy nó là phế phẩm. Tính xác suất để sản phẩm đó thuộc phân xưởng I.
Đáp án: 0.25
Một nhà máy có hai phân xưởng I và II tương ứng làm ra
và
sản phẩm của nhà máy. Biết rằng tỷ lệ phế phẩm của hai phân xưởng I và II tương ứng là
và
. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy thì thấy nó là phế phẩm. Tính xác suất để sản phẩm đó thuộc phân xưởng I.
Đáp án: 0.25
: Sản phẩm là phế phẩm.
: Sản phẩm từ phân xưởng I.
: Sản phẩm từ phân xưởng II.
Xác suất để sản phẩm đến từ phân xưởng I với điều kiện nó là phế phẩm:
Xác suất sản phẩm là phế phẩm từ mỗi phân xưởng: ;
Xác suất chọn sản phẩm từ mỗi phân xưởng là: ;
Vậy xác suất để sản phẩm đến từ phân xưởng I với điều kiện nó là phế phẩm:
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: