Được 21, 22, 23 điểm khối B nên học trường nào, ngành nào?
Tư vấn chọn trường Đại học, Cao đẳng năm 2026
Loại File:
PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Được 21 đến 23 điểm khối B nên học trường nào, ngành nào tốt?
Được 21, 22, 23 điểm khối B nên học trường nào, ngành nào dễ xin việc là băn khoăn của rất nhiều bạn thí sinh hiện nay. Để giúp bạn đọc có thể giải đáp những băn khoăn này, VnDoc.com mời bạn đọc cùng tham khảo bài viết dưới đây. Với những gợi ý chọn trường do VnDoc tổng hợp và đăng tải dưới đây, hy vọng sẽ giúp các em có sự lựa chọn đúng đắn nhất.
1. Khu vực miền Bắc
| Tên trường | Ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm chuẩn 2025 |
| Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc Gia Hà Nội | Khoa học môi trường | B00 | 20 |
| Đại học Hòa Bình | Dược học | B00 | 21 |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội | Công nghệ thực phẩm | B00 | 20 |
| Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam | Y học cổ truyền | B00 | 21.85 |
| Đại học Phenikaa | Công nghệ vật liệu | B00 | 20 |
| Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | Kỹ thuật hình ảnh y học | B02 | 19 |
| Đại học Y Dược Hải Phòng | Y học cổ truyền | B00 | 21.80 |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 19 |
| Kỹ thuật xây dựng | B08 | 19 | |
| Đại Học Sư Phạm – Đại học Thái Nguyên | Sư phạm Sinh học | B00, B08 | 23.30 |
2. Khu vực Hồ Chí Minh
| Tên trường | Ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm chuẩn 2025 |
| Đại học Quốc tế Hồng Bàng | Dược học | B00 | 21 |
| Điều dưỡng | B00 | 19 | |
| Hộ sinh | B00 | 19 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 19 | |
| Y khoa | B00 | 22.5 | |
| Đại học Y Dược TP HCM | Điều dưỡng | B00 | 2..15 |
| Dinh dưỡng | B00 | 23.4 | |
| Hộ sinh | B00 | 21.35 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | B00 | 23.85 | |
| Y học dự phòng | B02 | 22.65 | |
| Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP HCM | Công nghệ thực phẩm | B00 | 19 |
| Công nghệ sinh học | B00 | 20 | |
| Kỹ thuật y sinh | B00, B08 | 22 | |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | B00 | 21 | |
| Đại học Nông Lâm TP HCM | Công nghệ sinh học | B00 | 22.25 |
| Công nghệ thực phẩm | B00 | 21.25 | |
| Thú y | B00 | 24 | |
| Đại học Công nghệ TP HCM | Dược học | B00 | 21 |
| Khoa Y – Đại học Quốc Gia TP HCM | Điều dưỡng | B00 | 26.15 |
| Y học cổ truyền | B00 | 23.75 | |
| Đại học Mở TP HCM | Công nghệ thực phẩm | B00 | 20.90 |
| Đại học Văn Lang | Dược học | B00 | 21.00 |
| Răng- Hàm -Mặt | B00 | 24.00 |
3. Khu vực miền Nam, Tây Nguyên
| Tên trường | Ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm chuẩn 2025 |
| Đại học Cần Thơ | Công nghệ thực phẩm | B08 | 23.83 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | B08 | 23.95 | |
| ĐH Toán ứng dụng | B00 | 22.85 | |
| Hoá học | B00 | 23.15 | |
| Sinh học ứng dụng | B00, B08 | 21.75 | |
| Đại học Tây Nguyên | Điều dưỡng | B00 | 21.5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 21.35 | |
| Sinh học | B00, B03, B08 | 20.45 | |
| Sư phạm Hóa học | B00, D07 | 23.65 | |
| Đại học Buôn Ma Thuột | Điều dưỡng | B00, B08 | 19 |
| Dược học | B00 | 21 | |
| Y khoa | B00, B08 | 22.75 | |
| Đại học Trà Vinh | Dược học | B00 | 21.85 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | B00 | 19 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 20.25 | |
| Đại học Nam Cần Thơ | Dược học | B00 | 21 |
| Y khoa | B00 | 22.5 | |
| Đại học Yersin Đà Lạt | Điều dưỡng | B00 | 19 |
| Dược học | B00 | 21 |
Lưu ý: Tài liệu mang tính tham khảo, thí sinh cần cân nhắc lựa chọn kỹ càng để đảm bảo cho tương lai sau này.