Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải SBT Tiếng Anh 10 Global Success Unit 2 Grammar

Dạng tài liệu: Giải bài tập Tiếng Anh Lớp 10
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải SBT Tiếng Anh 10 Unit 2 Grammar - Global Success

Giải SBT Tiếng Anh 10 Global Success Unit 2 Grammar cung cấp đáp án và hướng dẫn giải chi tiết các bài tập ngữ pháp trong sách bài tập Tiếng Anh 10 Global Success. Nội dung được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, giúp học sinh thuận tiện đối chiếu đáp án và nắm chắc cách sử dụng các cấu trúc ngữ pháp trong Unit 2.

Tham khảo Giải SBT Tiếng Anh 10 Global Success Unit 2 Grammar để hoàn thành bài tập chính xác, củng cố nền tảng ngữ pháp và nâng cao hiệu quả học Tiếng Anh.

1. Complete the sentences with the correct form of will or be going to.

Hoàn thành các câu với dạng đúng của will hoặc be going to.

1. A: Oh no! I’ve left my money at home

B: Again? OK. I _________ pay for the dinner.

2. The weather forecast is good for the next few days. It_________ be warm and sunny.

3. I think the final match _________ be very exciting.

4. They’ve already decided on their next summer holiday. They _________do a tour of the country.

5. I hope you _________ visit me one day.

6. I can’t come to the party tomorrow. I _________ study for my exams.

7. A: It’s very hot in here.

B: I_________turn on the air conditioner.

8. I _________see a movie with my friends after class. Would you like to join us?

9. They've discussed for weeks and now they have a solid action plan. They _______ start the recycling project next week.

10. You look exhausted. Here, I _________ carry those boxes for you.

Đáp án

1 - will

2 - is going to

3 - will

4 - are going to

5 - will

6 - am going to 

7 - will

8 - am going to

9 - are going to

10 - will

2. There is a mistake in each sentence. Find and correct it.

Có một lỗi sai trong mỗi câu. Tìm và sửa nó.

1. A new school is going to be build in the neighbourhood next year.

2. This kind of bird is only founded in remote places in Scotland.

3. The wildlife park is visit each day by hundreds of people.

4. People should avoid using products which make from plastic.

5. Students are instruct on how to recycle the used items in their homes.

6. Look at those black clouds. It will rain.

7. A: Why are you wearing your swimming trunks ?

B: I will have a swimming lesson this afternoon.

8. Animals should not be use for the benefits of human beings.

9. Many animals are in danger because their natural homes are destroying by human activities.

10. Environmental problems won't be solved unless people don't change their daily habits.

Đáp án

1 - build sửa thành built

2 - founded sửa thành found

3 - visit sửa thành visited

4 - make sửa thành are made

5 - instruct sửa thành instructed

6 - will sửa thành is going to 

7 - will sửa thành am going to

8 - use sửa thành used

9 - are destroying sửa thành are being destroyed

10 - unless sửa thành if

Hoặc: don't change sửa thành change

3. Choose the best answers to complete the sentences.

(Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)

1. I'm afraid you_________ for an interview.

A. didn't select

B. haven't selected

C. were not selected

D. were not selecting

2. Her first novel_________ into English last year.

A. translated

B. was translated

C. was translating

D. translate

3. Their suitcases are packed. They_________ to the southern part of the country for their holiday.

A. will travel

B. travelled

C. are going to travel

D. was travelling

4. My brother_________ a set of toys for his 7th birthday.

A. was given

B. gave

C. was giving

D. give

5. Are you thirsty? I _________ you a glass of water.

A. will get

B. am going to get

C. have given

D. gave

6. This book _________in the classroom yesterday.

A. was left

B. was leaving

C. leaves

D. left

7. A wildlife documentary _________ on TV tonight.

A. show

B. will show

C. showed

D. is going to be shown

8. She has bought some sugar and flour. She _________a cake this evening.

A. is going to make

B. makes

C. made

D. has made

9.  The meeting has been cancelled, so no decisions ______ today.

A. make

B. made

C. will make

D. will be made

10. The room was dark. All the lights ______ off before we arrived.

A. turn

B. were turned

C. have turned

D. are turning

Đáp án

1 - C; 2 - B; 3 - C; 4 - A; 5 - A; 

6 - A; 7 - D; 8 - A; 9 - D; 10 - B

📚 Xem ngay Giải SBT Tiếng Anh 10 Global Success Unit 2 Grammar để kiểm tra đáp án, hiểu rõ cách làm và củng cố kiến thức ngữ pháp. Đừng quên khám phá trọn bộ lời giải SBT Tiếng Anh 10 Global Success để học tốt từng Unit!

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo