Giải sách bài tập tiếng Anh 10 mới unit 1 Family Life

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới Unit 1: Family life do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải là nguồn tài liệu hữu ích với nội dung giải chi tiết giúp các bạn ôn tập nhuần nhuyễn những kiến thức đã được học trên lớp.

Xem thêm hướng dẫn học Unit 1 SGK tiếng Anh 10 tại:

Soạn tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family Life

I. Pronunciation - trang 5 SBT Tiếng Anh 10 mới Unit 1

Tổng hợp các bài tập trong phần Pronunciation - trang 5 Unit 1 Sách Bài Tập (SBT) Tiếng anh 10 mới

1. Write the words below in the correct column. Viết những từ dưới đây vào đúng cột.

Đáp án:

/tr/ /kr/ /br/

treat

trash

tradition

tree

traffic

crash

critical

create

ice-cream

crane

brother

brainstorm

breakfast

brown

breadwinner

2. Write /tr/, /kr/ and /br/ above the word that has the corresponding consonant cluster sound. Then, practise reading the sentences. Viết / tr /, / kr / và / br / phía trên từ chứa âm thanh có cụm phụ âm tương ứng. Sau đó, thực hành đọc các câu.

Sentence Word Consonant cluster sound
1

bread

cream

breakfast

/br/

/kr/

/br/

2

brother

travel

train

trouble

/br/

/tr/

/tr/

/tr/

3

crazy

control

crashed

truck

/br/

/br/

/kr/

/tr/

4

Brown

bright

creative

/br/

/br/

/kr/

5

Treat

treated

/tr/

/tr/

II. Vocabulary & Grammar - trang 5 SBT Tiếng Anh 10 mới Unit 1

Tổng hợp các bài tập trong phần Vocabulary & Grammar - trang 5 Unit 1 Sách Bài Tập (SBT) Tiếng anh 10 mới

1. Look at the pictures. What are the chores in the pictures? Write them down in the space below the pictures. Nhìn vào những bức tranh. Các công việc vặt trong các bức tranh là gì? Viết chúng xuống trong không gian bên dưới hình ảnh.

Đáp án:

a. ironing b. washing the dishes c. hanging up clothes

d. sewing e. cleaning the toilet f. mopping the house

2. Complete the sentences using the correct form of the phrase about household chores in the box below. Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng đúng mẫu của cụm từ về việc nhà trong hộp dưới đây.

Đáp án:

1. shops for groceries 2. feeds the cat 3. clean the house

4, watering the houseplants 5. does the cooking 6. do the laundry

7. doing the washing-up 8. take out the trash

3. Circle the correct option to complete the sentence. Khoanh tròn tùy chọn đúng để hoàn thành câu.

Đáp án:

1. a; 2. a; 3. b; 4. a; 5. b;

4. Fill the gaps with the correct of the verbs in brackets. Điền vào các khoảng trống với hình thức đúng của các động từ trong ngoặc đơn.

Đáp án:

1. am preparing 2. is not studying, don't think 3. is he doing, is trying

4. is listening 5. are growing, waters 6. live

7. is reading 8. is wearing, looks

5. Choose the correct endings for the sentences. Chọn kết thúc chính xác cho các câu.

Đáp án:

1. a 2. b 3. b 4. a

5. b 6. a 7. a 8. a

6. Some of the verbs in the following sentences are incorrect form. Underline the mistakes and correct them. Một số động từ trong các câu sau đây là không chính xác. Gạch chân những sai lầm và sửa chúng.

Đáp án:

1.

Look. That younq girl smiles at you. Do you know her?

is smiling

2.

She has three big sons, so she's doing the laundry every day.

does

3.

Take an umbrella with you. It's raining heavily.

correct

4.

"What is your father doing?" "He's a teacher".

'What does your father do?’

5.

David isn't very good at housework, but he's trying to share some chores when he has free time.

tries

6.

Nowadays, most British people are living in nuclear families.

live

7.

Today Nam's parents are away on business, so his aunt takes care of him and his sister.

is taking

8.

Whenever Nam's parents are away on business, his aunt takes care of him and his sister.

correct

III. Reading - trang 8 SBT Tiếng Anh lớp 10 mới Unit 1

Tổng hợp các bài tập trong phần Reading - trang 8 Unit 1 Sách Bài Tập (SBT) Tiếng anh 10 mới

1. Read the text and fill each gap with a word or phrase from the box. Đọc văn bản và điền vào mỗi khoảng trống bằng một từ hoặc cụm từ từ hộp.

Đáp án:

1. care 2. hard stuff 3. manager 4. breadwinning

5. repair 6 tidy 7. contribute

2. Look for the words from the text which mean Tìm các từ trong văn bản có nghĩa là

1.duty

2.someone in charge of or leading an organization, group, etc.

3. be responsible for controlling or organizing something

4. watch a person or activity to make certain that everything is done correctly

5. the list of food you can eat

6. help

Đáp án:

1. responsibility 2. head 3. manage
4. supervise 5. menu 6. assist

3. Based on the information in the text, decide whether the following statements are true (T), false (F), or not given (NG). Dựa vào thông tin trong văn bản, hãy quyết định xem các câu sau đây là đúng (T), sai (F) hay không xác định (NG).

1. The father in a typical Japanese family never cooks

2. Both the father and mother make the final decisions that affect the family.

4. The mother decides what the family eats.

5. Both the son and daughter help housework.

6. Sometimes the mother takes the family to the restaurant and chooses the menu for the family.

7. Male and female members of the family usually do the same

8. What household duties a family member does depend on his or her health and age.

Đáp án:

1.NG 2.T 3. F 4.T 5.T 6.NG 7. F 8.T

4. Complete the table about each member’s role and responsibilities in a typical Japanese family. Hoàn thành bảng về vai trò và trách nhiệm của mỗi thành viên trong một gia đình điển hình của Nhật Bản.

Role Responsibilities
Father Head of the family earning a living, guiding the children, and making decisions that affects the family, helping mother, doing hard stuff, doing repair work.
Mother Manager of the family taking care of the children, supervising household tasks, planning the menu, doing the shopping and preparing the family meals, earning a living and helping make decisions.
Son Assistant helping father in small home repairs, helping mother in household tasks, taking care of younger sister/ brother.
Daughter Helper helping mother in household tasks like grocery shopping, cooking, washing dishes, cleaning, and keeping the house tidy, taking care of younger sister/brother.

IV. Speaking - trang 10 SBT Tiếng Anh 10 mới Unit 1

Tổng hợp các bài tập trong phần Speaking - trang 10 Unit 1 Sách bài tập (SBT) Tiếng anh 10 mới

1. Complete the following interview with the questions to the given answers. Hoàn thành cuộc phỏng vấn sau với các câu hỏi cho các câu trả lời đã cho.

Đáp án:

1. Do you often do housework?

2. What household chores do you do?

3. Who does the cooking / Who cooks in your family?

4. Does your father do some housework, too?

5. Do you complain about doing housework?

2. Make a conversation between two students using the cues given. Thực hiện một cuộc nói chuyện giữa hai học sinh sử dụng các tín hiệu đã cho.

3. Complete the questions about the underlined parts of the text below. Hoàn thành các câu hỏi về các phần được gạch chân của văn bản dưới đây.

Đáp án:

1. Is the family meal very important in Viet Nam?

2. What do family members do at dinner besides sharing a meal?

3. Why is dinner more than a meal?

4. Who knows what other family members' favourite dishes are?

5. How often does the wife make her family's favourite dishes?

V. Writing - trang 12 Unit 1 SBT Tiếng Anh 10 mới Unit 1

Tổng hợp các bài tập trong phần Writing - trang 12 Unit 1 Sách Bài Tập (SBT) Tiếng anh 10 mới

1. Write complete sentences using the words / phrases given in their correct forms. You can add some more necessary words, but you have to use all the words given. Viết câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ / cụm từ được đưa ra trong các mẫu chính xác của chúng. Bạn có thể thêm một số từ cần thiết hơn, nhưng bạn phải sử dụng tất cả các từ đã cho.

Gợi ý:

1. In modern society, men's and women's roles (the roles of men and women) are similar.

2. The father takes care of the family by providing all the necessities and guiding the children.

3. The mother looks after the children and supervises household tasks.

4. The son assists in household activities such as doing simple home repairs and taking care of younger brothers and sisters.

5. The daughter helps the mother with household chores such as grocery shopping, cooking, and keeping the house tidy.

2. Complete the sentences about yourself and your family. Hoàn thành các câu về bản thân và gia đình bạn.

1. Of all household chores, I dislike doing_______________ most, because ______________.

2. The chore I enjoy doing is ______________ because ______________.

3. Among h is household tasks, my brother prefers ______________ to ______________ because ______________.

4. My father also shares in housework. His main responsibilities are ______________.

5. My mother is the manager of the household. She ______________.

3. Write a paragraph about doing housework in your family, using the cues given below. Viết một đoạn văn về việc nhà trong gia đình của bạn, sử dụng các tín hiệu dưới đây.

• How many and who the people are in the family

• What roles the father and mother perform

• What responsibilities each family member takes

• What attitude to doing household tasks each family member has

• The general atmosphere of the family

Trên đây là Giải SBT Unit 1 tiếng Anh lớp 10 Family life. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 10 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 10, Đề thi học kì 1 lớp 10, Đề thi học kì 2 lớp 10, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit trực tuyến,....được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Để chuẩn bị tốt cho năm học 2020 - 2021 sắp tới, mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh và các em học sinh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu học tập lớp 10 để tham khảo thêm nhiều tài liệu các môn học khác nhau.

Đánh giá bài viết
7 12.521
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm