Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải SBT Tiếng Anh 10 Global Success Unit 5 Grammar

Dạng tài liệu: Giải bài tập Tiếng Anh Lớp 10
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải SBT Tiếng Anh 10 Unit 5 Grammar - Global Success

Giải SBT Tiếng Anh 10 Global Success Unit 5 Grammar cung cấp đáp án và hướng dẫn giải chi tiết các bài tập ngữ pháp trong sách bài tập Tiếng Anh 10 Global Success. Nội dung được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, giúp học sinh thuận tiện đối chiếu đáp án và nắm chắc cách sử dụng các cấu trúc ngữ pháp trong Unit 5.

Tham khảo Giải SBT Tiếng Anh 10 Global Success Unit 5 Grammar để hoàn thành bài tập chính xác, củng cố nền tảng ngữ pháp và nâng cao hiệu quả học Tiếng Anh.

1. Choose the best answers to complete the sentences.

Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.

1. The door and the window are open. I think someone________ into our house!

A. breaks B. broke C. has broken D. will break

2. Jane________ Chinese, but she quitted because it was too difficult.

A. studies B. studied C. has studied D. will study

3. Dave ________ Chinese for six years now. He likes it.

A. studies B. studied C. has studied D. will study

4. We have worked here ________ 2002

A. for B. since C. In D. to

5. The company ________ a new kind of smartphone. It looks fantastic!

A. just introduces                             B. just introduced

C. has just introduced                      D. will just introduce

6. Hoa is not coming to class today. She ________ back to her hometown

A. goes B. go C. has gone D. will go

7. She has had this smartphone________ 10 years.

A. for B. since C. from D. in

8. This is a delicious cake, but we have________ had a big dinner and feel very full.

A. only B. just C. since D. for

9. Scientists ______ new inventions that ______ the way people communicate worldwide since the early 21st century.

A. develop - change                                     B. developed - changed

C. have developed - have changed              D. were developing - were changing

10. ______ its introduction, the Internet has been widely used in countries around the world.

A. From B. Since C. For D. Up to

Đáp án

1 - C; 2 - B; 3 - C; 4 - B; 5 - C;

6 - C; 7 - A; 8 - B; 9 - C; 10 - B;

2. Complete the sentences using the correct forms of the verbs in brackets.

Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1. Avoid (charge) ___ the device for too long. It may overheat and break down.

2. It's very convenient (look) ___ up a new word on a smartphone when learning English.

3. Computers allow us (store) ___ a lot of information.

4. Robots help us (do) ___ difficult or dangerous tasks.

5. (Carry) ___ a laptop around is easy because it is often very light and small.

6. I decided (give) ___ my old laptop to my younger brother.

7. Some people hate (use) ___ technology.

8. My friends enjoy (learn) ___ English using their smart devices.

9. The taxi driver stopped (check) ___ the engine because it was making strange noises.

10. Engineers tried (install) ___ the software on other systems to see if it worked well on them.

Đáp án

1 - charging

2 - to look

3 - to store

4 - to do/ do

5 - Carrying/ To carry

6 - to give

7 - to use/ using

8 - learning

9 - to check

10 - installing

3. There is a mistake in each sentence. Find and correct it.

Có một lỗi sai trong mỗi câu. Tìm và sửa nó.

1. We lived here since 1990. We all enjoy living in this neighbourhood.

2. Have you finished do your homework?

3. We want trying our new robot vacuum as soon as we get home.

4. I have used this smartphone during 10 years. It is old now.

5. We have recent bought a new laptop.

6. Design a new invention is not easy.

7. I have tried everything but it is really difficult for remove this stain.

8. My parents have met in 1988 and went to Ha Noi together the following year.

9. We have bought this car for ten years. It's still running well.

10. It took them 10 years designing this machine.

Đáp án

1. lived sửa thành have lived

2. do sửa thành doing

3. trying sửa thành to try

4. during sửa thành for

5. recent sửa thành recently

6. Design sửa thành Designing / To design

7. for remove sửa thành to remove

8. have met sửa thành met

9. bought sửa thành had owned

10. designing sửa thành to design

📚 Xem ngay Giải SBT Tiếng Anh 10 Global Success Unit 5 Grammar để kiểm tra đáp án, hiểu rõ cách làm và củng cố kiến thức ngữ pháp. Đừng quên khám phá trọn bộ lời giải SBT Tiếng Anh 10 Global Success để học tốt từng Unit!

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo