Giải SBT Tiếng Anh 6 Global Success Unit 2 Vocabulary
Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 2 Vocabulary - Global Success
Giải Sách bài tập Tiếng Anh 6 Global Success Unit 2 Vocabulary cung cấp đáp án và hướng dẫn giải chi tiết các bài tập từ vựng trong Unit 2. Nội dung bám sát chương trình Tiếng Anh 6 Global Success, giúp học sinh dễ dàng kiểm tra đáp án, hiểu cách sử dụng từ và củng cố vốn từ vựng đã học.
1. Fill each blank with a suitable word from the box.
Điền vào chỗ trống một từ thích hợp trong khung.
stilt country town villa flat


Đáp án
1 - town
2 - stilt
3 - country
4 - flat
5 - villa
2. Find eight words related to topic “My house” in the word search puzzle. The words can run up, down, across, or diagonally.
Hãy tìm 8 từ liên quan đến chủ đề My house trong câu đố chữ. Các từ có thể đi lên, đi xuống, đi theo hàng ngang hoặc đường chéo.

Đáp án

3. Find a word which does not belong in each group. Then read the words aloud.
Hãy tìm một từ không thuộc trong nhóm. Sau đó đọc to các từ.
1. A. sofa B. chair C. toilet D. table
2. A. flat B. school C. town house D. villa
3. A. bed B. lamp C. fan D. villa
4. A. aunt B. uncle C. grandmother D. teacher
5. A. cousin B. mother C. father D. brother
Đáp án
1 - C; 2 - B; 3 - D; 4 - D; 5 - A;
Giải thích
1. Giải thích: sofa, chair, table là đồ nội thất trong nhà, còn toilet là thiết bị hoặc phòng vệ sinh.
2. Giải thích: flat (căn hộ), town house (nhà phố), villa (biệt thự) là các loại nhà ở, còn school là trường học.
3. Giải thích: bed, lamp, fan là đồ vật/đồ gia dụng trong phòng, còn villa là kiểu nhà.
4. Giải thích: aunt (dì/cô), uncle (chú/bác), grandmother (bà) là thành viên trong gia đình, còn teacher là nghề nghiệp.
5. Giải thích: Từ không thuộc nhóm: A. cousin (hoặc tùy theo quan điểm phân loại trực hệ/họ hàng, nhưng theo đáp án chuẩn SGK: mother, father, brother là ruột thịt trong gia đình hạt nhân, cousin là họ hàng - anh chị em họ).
>> Xem ngay giải SBT Tiếng Anh 6 Global Success Unit 2 Vocabulary → Nắm chắc từ vựng, hiểu bài và làm bài chính xác!