Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải SBT Tiếng Anh 6 Global Success Unit 2 Vocabulary

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Bộ sách: Global Success
Loại: Tài liệu Lẻ
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 2 Vocabulary - Global Success

Giải Sách bài tập Tiếng Anh 6 Global Success Unit 2 Vocabulary cung cấp đáp án và hướng dẫn giải chi tiết các bài tập từ vựng trong Unit 2. Nội dung bám sát chương trình Tiếng Anh 6 Global Success, giúp học sinh dễ dàng kiểm tra đáp án, hiểu cách sử dụng từ và củng cố vốn từ vựng đã học.

1. Fill each blank with a suitable word from the box.

Điền vào chỗ trống một từ thích hợp trong khung.

stilt country town villa flat

Đáp án

1 - town

2 - stilt

3 - country

4 - flat

5 - villa

2. Find eight words related to topic “My house” in the word search puzzle. The words can run up, down, across, or diagonally.

Hãy tìm 8 từ liên quan đến chủ đề My house trong câu đố chữ. Các từ có thể đi lên, đi xuống, đi theo hàng ngang hoặc đường chéo.

Đáp án

3. Find a word which does not belong in each group. Then read the words aloud.

Hãy tìm một từ không thuộc trong nhóm. Sau đó đọc to các từ.

1. A. sofa B. chair C. toilet D. table

2. A. flat B. school C. town house D. villa 

3. A. bed B. lamp C. fan D. villa 

4. A. aunt B. uncle C. grandmother D. teacher 

5. A. cousin B. mother C. father D. brother 

Đáp án

1 - C; 2 - B; 3 - D; 4 - D; 5 - A; 

Giải thích

1. Giải thích: sofa, chair, table là đồ nội thất trong nhà, còn toilet là thiết bị hoặc phòng vệ sinh.

2. Giải thích: flat (căn hộ), town house (nhà phố), villa (biệt thự) là các loại nhà ở, còn school là trường học.

3. Giải thích: bed, lamp, fan là đồ vật/đồ gia dụng trong phòng, còn villa là kiểu nhà.

4. Giải thích: aunt (dì/cô), uncle (chú/bác), grandmother (bà) là thành viên trong gia đình, còn teacher là nghề nghiệp.

5. Giải thích: Từ không thuộc nhóm: A. cousin (hoặc tùy theo quan điểm phân loại trực hệ/họ hàng, nhưng theo đáp án chuẩn SGK: mother, father, brother là ruột thịt trong gia đình hạt nhân, cousin là họ hàng - anh chị em họ).

>> Xem ngay giải SBT Tiếng Anh 6 Global Success Unit 2 Vocabulary → Nắm chắc từ vựng, hiểu bài và làm bài chính xác!

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo