Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải SBT Tiếng Anh 6 Global Success Unit 3 Grammar

Dạng tài liệu: Giải bài tập Tiếng Anh Lớp 6
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Sách bài tập Tiếng Anh 6 Global Success Unit 3 Grammar

Giải SBT Tiếng Anh 6 Global Success Unit 3 Grammar cung cấp đáp án và hướng dẫn giải chi tiết các bài tập ngữ pháp trong Unit 3. Nội dung bám sát chương trình Tiếng Anh 6 Global Success, giúp học sinh dễ dàng ôn tập, củng cố và vận dụng các điểm ngữ pháp đã học.

1. Put the verbs in brackets into the present continuous.

(Hãy chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn.)

1. Could you call back? She (take) ______________ her dog out for a walk.

2. – Where’s Lisa? – She (help) ______________ Mum in the kitchen.

3. Listen! Someone (knock) ______________ at the door.

4. – ________ you (do)_________ your homework?

– No, I’m not. I (write) ________ a letter to my parents.

5. – Who ______________ he (talk) ______________ about? – His best friend.

6. – ___________ they (read) ____________ books in the library? - Yes, they are.

Đáp án

1. is taking

2. is helping

3. is knocking

4. Are you doing – am writing

5. is he talking

6. Are they reading

2. Put the verbs in brackets into the present simple or present continuous.

Chia động từ ở thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại tiếp diễn.

1. This (be) ______________ my best friend, Nam.

2. He (wear) ______________ a T-shirt and shorts today.

3. Look! He (play) ______________ football now.

4. He (like) ______________ eating apples.

5. Apples (be) ______________ good for our health.

6. Now he (look) ______________ at me and (smile) ______________ at me.

Đáp án

1. is

2. is wearing

3. is playing

4. likes

5. are

6. is looking – (is) smiling

3. Make sentences, using the words / phrases given and the present continuous.

Hãy sử dụng các từ, cụm từ đã cho để tạo thành câu ở thì hiện tại tiếp diễn.

1. Our grandparents / watch / TV / in / living room.

2. My sister / swim / in / pool / now.

3. My best friend / not learn / English / moment.

4. I / not read /; I / listen / music.

5. We / cook / dinner / in / kitchen / present.

6. What / you / do? – I / write / poem.

Đáp án

1. Our grandparents are watching TV in the living room.

2. My sister is swimming in the pool now.

3. My best friend is not / isn't learning English at the moment. 

4. I am not / I'm not reading; I am / I'm listening to music. 

5. We are / We're cooking dinner in the kitchen at present. 

6. What are you doing? - I am / I'm writing a poem.

Xem ngay giải SBT Tiếng Anh 6 Global Success Unit 3 Grammar → Hiểu chắc ngữ pháp, làm bài nhanh và chính xác!

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo