vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

điện phân nacl

  • Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 ra CO2 Na2CO3 HCl: Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng HCl cộng Na2CO3. Mời các bạn tham khảo. 97.139
  • NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl NaOH: NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NH4Cl ra NH3 từ đó bạn đọc vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan NH4Cl. 52.215
  • Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

    Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

    Cl2 ra nước Javen NaOH Cl2: Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Cl2 ra nước Giaven. 35.352
  • NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    HCl NaHCO3 Na HCO3 HCl: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết đúng sản phẩm cũng như cân bằng một cách chính xác nhất khi cho HCl tác dụng với NaHCO3. 32.762
  • AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O

    AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O

    NaOH AlCl3 AlCl3 NaOH: AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình hóa học, cũng như viết hiện tượng chính xác nhất. 24.884
  • FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 + NaCl

    FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 + NaCl

    FeCl2 ra Fe(OH)2 FeCl2 ra Fe(OH)2: FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng FeCl2 tác dụng với NaOH. Mời các bạn tham khảo. 23.580
  • Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O

    Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn Na2SO3 + HCl Na2SO3 HCl: Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2SO3 tác dụng HCl cũng như viết phương trình ion rút gọn Na2SO3 + HCl. Mời các bạn tham khảo. 16.156
  • NaOH + HCl → NaCl + H2O

    NaOH + HCl → NaCl + H2O

    NaOH HCl NaOH tác dụng với HCl: NaOH + HCl → NaCl + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaOH cộng HCl. 15.795
  • NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O

    NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O

    NaClO HCl NaClO HCl: NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaClO tác dụng HCl. 10.295
  • NaHCO3 + BaCl2 → NaCl + CO2 + BaCO3 + H2O

    NaHCO3 + BaCl2 → NaCl + CO2 + BaCO3 + H2O

    NaHCO3 ra NaCl Cân bằng PTHH sau: NaHCO3 + BaCl2 → NaCl + CO2 + BaCO3 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 8.030
  • CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

    CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

    CH3COONa ra CH3COOH CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình điều chết CH3COOH. 3.398
  • NH4Cl + NaNO2  → N2 + NaCl + H2O

    NH4Cl + NaNO2 → N2 + NaCl + H2O

    NaNO2 ra N2 NH4Cl + NaNO2 → N2 + NaCl + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng điều chế nito trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng dung dịch bão hòa của amoni clorua và natri nitrit. 3.085
  • Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể

    Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể

    Khái quát về nhóm Halogen Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học cơ bản Halogen. 1.427
  • Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 ra CaCO3 Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2CO3 ra CaCO3. Mời các bạn tham khảo. 1.155
  • Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau

    Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau

    Khái quát về nhóm Halogen Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến khái quát nhóm Halogen. 571
  • Điều chế HCl từ NaCl

    Điều chế HCl từ NaCl

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Điều chế HCl từ NaCl để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 480
  • Phân biệt 5 dung dịch HCl, NaOH, NaSO4, NaCl, NaNO3

    Phân biệt 5 dung dịch HCl, NaOH, NaSO4, NaCl, NaNO3

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Phân biệt 5 dung dịch HCl, NaOH, NaSO4, NaCl, NaNO3 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 401
  •  Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4. Chỉ dùng phenol phtalein, làm thế nào để nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học? Viết PTHH 356
  • Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO3 + H2O

    Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO3 + H2O

    Cl2 ra NaClO3 Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO3 + H2O được VnDoc hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng cũng như xác định chất oxi hóa, chất khử. 247
  • NaCl + Fe2o3

    NaCl + Fe2o3

    110
  • Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch hóa học sau 88
  • Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là

    Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là

    Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là 65
  • Tính điện trở suất của dung dịch NaCl nồng độ 0,1 mol/l

    Tính điện trở suất của dung dịch NaCl nồng độ 0,1 mol/l

    Tính điện trở suất của dung dịch NaCl nồng độ 0,1 mol/l 52
  • Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4

    Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4

    Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4 8
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.