vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al(oh)3+hcl → alcl3+h2o

  • CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

    CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

    CO2 Ca(OH)2 dư CO2 ra Ca(OH)2: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O là phương trình hóa học, khi cho sục Carbon dioxide vào dung dịch Calcium hydroxide, sau phản ứng thấy xuất hiện kết tủa trắng calcium carbonate. 348.440
  • KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

    KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

    KMnO4 HCl HCl KMnO4: HCl(aq) + KMnO4(s) → KCl(aq) + MnCl2(aq) + Cl2(g) + H2O(l) được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa KMnO4 và HCl bằng phương pháp thăng bằng electron 154.595
  • C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 KMnO4 H2O C2H4 KMnO4: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng C2H4 ra C2H4(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 129.841
  • Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 ra CO2 Na2CO3 HCl: Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng HCl cộng Na2CO3. Mời các bạn tham khảo. 97.140
  • C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    Glyxerol Cu(OH)2 Glyxerol Cu(OH)2: C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình glycerol tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 64.083
  • Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 HCl Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứngFe(NO3)2 có tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo. 59.934
  • H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl

    H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl

    H2S ra H2SO4 H2S Cl2: H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử. Mời các bạn tham khảo. 53.713
  • Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO

    Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO

    Chlorine tác dụng với nước Cl2 ra HClO: Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nước clo, nước chlorine được điều chế từ phản ứng chlorine tác dụng với nước. 47.199
  • Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Phương trình ion Zn(OH)2 + NaOH Zn(OH)2 NaOH: Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Zn(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 36.940
  • Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O

    Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn Na2SO3 + HCl Na2SO3 HCl: Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2SO3 tác dụng HCl cũng như viết phương trình ion rút gọn Na2SO3 + HCl. Mời các bạn tham khảo. 16.156
  • CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O

    CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O

    CaOCl2 ra Cl2 CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến CaOCl2 ra Cl2 cũng như các dạng câu hỏi liên quan. 11.313
  • P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O

    P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O

    Ca(OH)2 P2O5 P2O5 Ca(OH)2: P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P2O5+ Ca(OH)2. 7.679
  • SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

    SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

    SO2 Ca(OH)2 SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng SO2 tác dụng với Ca(OH)2. 5.417
  • NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng NH4Cl tác dụng Ba(OH)2 sau phản ứng thoát ra khí NH3. Mời các bạn tham khảo. 4.152
  • MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO ra MgCl2 MgO + HCl → MgCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho MgO tác dụng HCl, đây cũng chính là phương trình từ MgO ra MgCl2. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 3.994
  • ZnO + HCl → ZnCl2 + H2O

    ZnO + HCl → ZnCl2 + H2O

    ZnO ra ZnCl2 ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng ZnO tác dụng HCl. 3.194
  • CuO + HCl → CuCl2 + H2O

    CuO + HCl → CuCl2 + H2O

    HCl ra CuCl2 HCl ra CuCl2: CuO + HCl → CuCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học khi cho CuO tác dụng với HCl. 2.816
  • CaO + HCl → CaCl2 + H2O

    CaO + HCl → CaCl2 + H2O

    CaO ra CaCl2 CaO + HCl → CaCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại CaO tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo. 2.774
  • K2CO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O

    K2CO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O

    K2CO3 HCl K2CO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình K2CO3 tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo. 2.418
  • FeO + HCl → FeCl2 + H2O

    FeO + HCl → FeCl2 + H2O

    FeO ra FeCl2 FeO + HCl → FeCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng FeO tác dụng dung dịch HCl. 1.175
  • CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

    CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

    Cân bằng phương trình CO2 + Ca(OH)2 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O do VnDoc biên soạn và đăng tải nhằm hỗ trợ học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 249
  • Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 H2O NH3 Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng khi cho Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NH3. 179
  •  FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

     FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

    FeCl3 CH3NH2 H2O Tìm hiểu chi tiết phản ứng CH3NH2 với FeCl3 trong nước: Viết phương trình ion, giải thích kết tủa màu gì và vai trò trong bài tập Hóa học. 71
  • Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2 20
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.