vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

c2h5cl + naoh → c2h5oh + nacl

  • Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Al(OH)3 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 27.772
  • Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

    Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

    Tính chất hóa học của NaOH Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan tính chất hóa học của NaOH. Mời các bạn tham khảo. 27.687
  • Na2O + H2O → NaOH

    Na2O + H2O → NaOH

    Na2O tác dụng với H2O Na2O H2O: Na2O + H2O → NaOH được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình khi cho Na2O tác dụng với nước được dung dịch làm quỳ hóa xanh. 16.292
  • Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH

    Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH

    Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan dung dịch naoh không tác dụng với muối nào sau đây cũng như các dạng câu hỏi bài tập liên quan đến tính chất hóa học của muối. 13.351
  • (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → C17H35COONa + C3H5(OH)3

    (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → C17H35COONa + C3H5(OH)3

    Xà phòng hóa tristearin (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → C17H35COONa + C3H5(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng Xà phòng hóa tristearin. Mời các bạn tham khảo. 7.739
  • Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

    Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

    Nhỏ dung dịch naoh vào ống nghiệm có sẵn dung dịch FeCl3 hiện tượng xuất hiện là Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3 hiện tượng quan sát được là. Mời các bạn tham khảo. 7.644
  • Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 6.167
  • Trong công nghiệp natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

    Trong công nghiệp natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

    Điều chế NaOH trong công nghiệp Trong công nghiệp natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các câu hỏi liên quan đến điều chế natri hidroxit trong công nghiệp. Cũng như vận dụng hoàn thành các câu hỏi liên quan. 5.681
  • Tại sao NaCl là chất điện li mạnh còn CH3COOH là chất điện li yếu

    Tại sao NaCl là chất điện li mạnh còn CH3COOH là chất điện li yếu

    Chất điện li Hóa 11 Tại sao NaCl là chất điện li mạnh còn CH3COOH là chất điện li yếu được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc giải đáp thắc mắc câu hỏi về chất điện li cũng như đưa ra các nội dung liên quan. Mời các bạn tham khảo. 5.672
  • CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O

    CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O

    CH3CHO I2 NaOH Phản ứng CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng tạo iodoform 4.051
  • CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

    CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

    CH3COONa ra CH3COOH CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình điều chết CH3COOH. 3.398
  • Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

    Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

    Tính chất hóa học của NaOH Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch naoh là biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến NaOH 3.112
  • Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể

    Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể

    Khái quát về nhóm Halogen Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học cơ bản Halogen. 1.427
  • Na2CO3 + Ba(OH)2 → NaOH + BaCO3

    Na2CO3 + Ba(OH)2 → NaOH + BaCO3

    Na2CO3 Ba(OH)2 Na2CO3 + Ba(OH)2 → NaOH + BaCO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng giữa Na2CO3 và Ba(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 1.245
  • Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 ra CaCO3 Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2CO3 ra CaCO3. Mời các bạn tham khảo. 1.155
  • Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH sản phẩm thu được là

    Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH sản phẩm thu được là

    CrCl3 Cl2 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH sản phẩm thu được là được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải đáp thắc mắc của bạn đọc. 623
  • Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose tác dụng với dung dịch kiềm Đun nóng dung dịch chứa glucose và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm sẽ xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch, là phản ứng quan trọng dùng để nhận biết glucose. Đây là tính chất của nhóm chức aldehyde trong phân tử glucose. 335
  • Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau

    Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau

    Bài tập nhận biết các chất hóa học Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhận biết dung dịch muối. Mời các bạn tham khảo. 263
  • Phân biệt các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI

    Phân biệt các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI

    Hóa 10 Halogen Nhận biết các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học biết cách phân biệt các ion halide X- nằm trong nội dung Hóa 10 Nguyên tố nhóm Halogen. 162
  • NaCl + Fe2o3

    NaCl + Fe2o3

    110
  • Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch hóa học sau 88
  • Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là

    Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là

    Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là 65
  • HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH 

    HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH 

    Thủy phân ethyl formate trong môi trường acid Phản ứng thủy phân: HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH được VnDoc biên soạn, tổng hợp là phản ứng Thủy phân ethyl formate trong môi trường acid. 36
  • c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    21
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.