vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

ch3cooh + lialh4 + h2o → c2h5oh + lioh + al(oh)3

  • Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe2O3 H2SO4 loãng Fe2O3 H2SO4: Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 159.699
  • Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

    Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

    Fe2O3 HNO3 Fe2O3 HNO3 loãng: Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng giữa Fe2O3 và HNO3 sản phẩm sinh ra là muối sắt (II) và nước. 128.049
  • Fe3O4 + H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe3O4 + H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe3O4 H2SO4 loãng Fe3O4 H2SO4: Fe3O4 + H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh viết và cân bằng chính xác khi cho Fe3O4 tác dụng với H2SO4 loãng. 107.966
  • FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl

    FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl

    FeCl3 NaOH FeCl3 ra Fe(OH)3: FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác Dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH. 101.633
  • Al + O2 → Al2O3

    Al + O2 → Al2O3

    Al ra Al2O3 Al O2: Al + O2 → Al2O3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn viết phương trình thí nghiệm nhôm tác dụng với oxi. Mời các bạn tham khảo. 60.283
  • CH3COOC2H5 + NaOH → C2H5OH + CH3COONa

    CH3COOC2H5 + NaOH → C2H5OH + CH3COONa

    CH3COOC2H5 ra CH3COONa CH3COOC2H5 ra C2H5OH: CH3COOC2H5 + NaOH → C2H5OH + CH3COONa được VnDoc biên soạn biên soạn hướng các bạn viết và cân bằng phương trình hóa học CH3COOC2H5 tác dụng với NaOH. 43.119
  • CH3CHO + H2 → C2H5OH

    CH3CHO + H2 → C2H5OH

    CH3CHO ra C2H5OH CH3CHO H2: CH3CHO + H2 → C2H5OH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh biết thêm một phản ứng điều chế ancol etylic từ CH3CHO. Mời các bạn tham khảo. 24.944
  • Ancol etylic tác dụng với Na thu được hidro và chất nào sau đây

    Ancol etylic tác dụng với Na thu được hidro và chất nào sau đây

    C2H5OH Na Ancol etylic tác dụng với Na thu được hidro và chất nào sau đây được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phản ứng Ancol etylic tác dụng với Na. Mời các bạn tham khảo. 18.003
  • Phân biệt axit fomic và axit axetic

    Phân biệt axit fomic và axit axetic

    Để phân biệt HCOOH và Ch3COOH ta dùng Phân biệt axit fomic và axit axetic được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc phương pháp nhận biết HCOOH và CH3COOH. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 8.313
  • Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

    Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

    Cấu hình e của Al Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cấu hình e của Al. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 7.168
  • Cu(OH)2 kết tủa màu gì?

    Cu(OH)2 kết tủa màu gì?

    Cu(OH)2 có phải kết tủa không Cu(OH)2 kết tủa màu gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung liên quan đến Cu(OH)2. 5.051
  • Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X thu được kết tủa Fe(OH)3 chất X là

    Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X thu được kết tủa Fe(OH)3 chất X là

    Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X thu được kết tủa Fe(OH)3 Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X thu được kết tủa Fe(OH)3 chất X là 3.588
  • Hợp chất Sắt (III) Hydroxit (Fe(OH)3) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Sắt (III) Hydroxit (Fe(OH)3) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Sắt (III) Hydroxit (Fe(OH)3) - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 2.026
  • Công thức của ancol etylic, axeton

    Công thức của ancol etylic, axeton

    Hướng dẫn viết công thức của ancol etylic, axeton dễ hiểu Công thức của ancol etylic, axeton được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo. 1.911
  • Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH

    Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH

    Ca(OH)2 Na2CO3 Na2CO3 Ca(OH)2: Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2CO3+ Ca(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 1.696
  • Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

    Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

    Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch Kim loại Al không phản ứng với dung dịch được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Kim loại nhôm không phản ứng với dung dịch. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi liên quan đến tính chất của Al. 1.220
  • Ở nhiệt độ cao Al khử được ion kim loại trong oxit

    Ở nhiệt độ cao Al khử được ion kim loại trong oxit

    Dãy gồm các oxit đều bị al khử ở nhiệt độ cao là Ở nhiệt độ cao Al khử được ion kim loại trong oxit biên soạn gửi tới bạn đọc câu hỏi dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là, cũng như vận dụng làm các dạng câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 911
  • Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O 667
  • Cho các chất Cr, CrCl3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, Cr2O3, NaCrO2, Na2CrO4

    Cho các chất Cr, CrCl3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, Cr2O3, NaCrO2, Na2CrO4

    Cho các chất Cr, CrCl3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, Cr2O3, NaCrO2, Na2CrO4. Hãy sắp xếp thành chuỗi phản ứng và hoàn thành các phương trình đó 284
  • Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH. Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì và nhóm, 124
  • Viết phương trình phản ứng NaOH + FeCl3

    Viết phương trình phản ứng NaOH + FeCl3

    FeCl3 NaOH Viết phương trình phản ứng sau NaOH + FeCl3? 69
  • Al + S → Al2S3

    Al + S → Al2S3

    Phản ứng Al + S Phản ứng Al + S tạo ra nhôm sunfua (Al2S3) là phản ứng hóa học quan trọng giữa kim loại và phi kim trong chương trình Hóa học lớp 9. Bài viết cung cấp phương trình phản ứng, điều kiện xảy ra và ứng dụng liên quan. 34
  • Cấu hình electron của Al

    Cấu hình electron của Al

    Viết cấu hình electron nguyên tử có Z = 13 Nguyên tử có Z = 13 là nguyên tố Nhôm (Al), một kim loại phổ biến thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách viết cấu hình electron nguyên tử có Z = 13 một cách chính xác và dễ hiểu theo các nguyên lý cơ bản trong Hóa học. Nguyên tử có Z = 13 là nguyên tố Nhôm (Al), một kim loại phổ biến thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách viết cấu hình electron nguyên tử có Z = 13 một cách chính xác và dễ hiểu theo các nguyên lý 9
  • Giải tri tiết hộ mình nhé Al+hno3->h2so4+no2+h2o

    Giải tri tiết hộ mình nhé Al+hno3->h2so4+no2+h2o

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.