vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

clorua vôi ra canxi clorua

  • S + H2SO4 → SO2 + H2O

    S + H2SO4 → SO2 + H2O

    H2SO4 ra SO2 S H2SO4: S + H2SO4 → SO2 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình thể hiện tính khử của lưu huỳnh, sản phẩm của phản ứng sinh ra khí lưu huỳnh dioxit có mùi hắc, và độc. 160.948
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

    Al HNO3 loãng Al ra NH4NO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng Al tác dụng với HNO3 sinh ra NH4NO3. Từ đó vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 154.194
  • SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    SO2 ra Na2SO3 SO2 NaOH: SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình hóa học một cách chính xác nhất. 100.981
  • AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

    AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

    HCl ra AgCl AgNO3 HCl: AgNO3+HCl → AgCl+HNO3 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng cho dung dịch HCl tác dụng với AgNO3, sau phản ứng thu được kết tủa trắng. 63.748
  • NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl NaOH: NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NH4Cl ra NH3 từ đó bạn đọc vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan NH4Cl. 52.215
  • Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4

    Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4

    NaOH Al2(SO4)3 Al2(SO4)3 NaOH: Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng khi Al2(SO4)3 tác dụng với NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được kết tủa trắng. Mời các bạn tham khảo. 45.671
  • CH3COOC2H5 + NaOH → C2H5OH + CH3COONa

    CH3COOC2H5 + NaOH → C2H5OH + CH3COONa

    CH3COOC2H5 ra CH3COONa CH3COOC2H5 ra C2H5OH: CH3COOC2H5 + NaOH → C2H5OH + CH3COONa được VnDoc biên soạn biên soạn hướng các bạn viết và cân bằng phương trình hóa học CH3COOC2H5 tác dụng với NaOH. 43.116
  • KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl ra Cl2 KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điện phân KCl nóng chảy, sau phản ứng thu được 35.898
  • Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là

    Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là

    Oxit axit tác dụng với nước Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan oxit axit tác dụng với nước. 19.677
  • NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH H2SO4 H2SO4 NaOH: NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng H2SO4 tác dụng NaOH ở nhiệt độ thường để tạo ra muối và nước. Mời các bạn tham khảo. 17.686
  • Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al2O3 ra AlCl3 Al2O3 HCl: Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng khi cho Al2O3 tác dụng với HCl. 14.255
  • C6H5OH + Na → C6H5ONa + H2

    C6H5OH + Na → C6H5ONa + H2

    Phenol Na C6H5OH Na: C6H5OH + Na → C6H5ONa + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc biết phương trình phenol tác dụng với Na. Mời các bạn tham khảo. 11.351
  • Suy nghĩ của em về vai trò của nhà trường đối với cuộc đời mỗi con người

    Suy nghĩ của em về vai trò của nhà trường đối với cuộc đời mỗi con người

    Ngữ văn 7 Suy nghĩ của em về vai trò của nhà trường đối với cuộc đời mỗi con người. Để giúp các em học sinh trả lời câu hỏi này, VnDoc gửi tới các em một đoạn văn mẫu cho các em tham khảo, vận dụng để trả lời câu hỏi một cách đầy đủ và chính xác. Sau đây mời các bạn tham khảo chi tiết. 6.322
  • CuO + HCl → CuCl2 + H2O

    CuO + HCl → CuCl2 + H2O

    HCl ra CuCl2 HCl ra CuCl2: CuO + HCl → CuCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học khi cho CuO tác dụng với HCl. 2.817
  • Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH số loại trieste được tạo ra tối đa là

    Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH số loại trieste được tạo ra tối đa là

    Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH số loại trieste được tạo ra tối đa là biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi về tính số trieste tạo ra. Mời các bạn tham khảo. 959
  • Ankan y phản ứng với Clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25 tên của y là

    Ankan y phản ứng với Clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25 tên của y là

    Bài tập Ankan có đáp án Ankan y phản ứng với Clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39 25 tên của y là được biên soạn hướng dẫn các bạn giải đáp thắc mắc một cách rõ ràng chi tiết nhất. Mời các bạn tham khảo. 420
  • CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl

    CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl

    CH3NH2 HCl Tìm hiểu chi tiết phản ứng CH3NH2 + HCl: phương trình hóa học, cơ chế tạo muối Methylammonium chloride, vai trò và ứng dụng trong bài tập Hóa học. 96
  • Câu văn nào nói lên tầm quan trọng của nhà trường đối với thế hệ trẻ?

    Câu văn nào nói lên tầm quan trọng của nhà trường đối với thế hệ trẻ?

    Câu văn nào nói lên tầm quan trọng của nhà trường đối với thế hệ trẻ? 85
  • Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH lớn hơn 7

    Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH lớn hơn 7

    pH > 7 Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH lớn hơn 7. 76
  • ZnS + O2 → ZnO + SO2

    ZnS + O2 → ZnO + SO2

    ZnS O2 Phản ứng ZnS + O2→ ZnO + SO2 là phản ứng oxi hóa cơ bản trong luyện kim kẽm từ quặng. Đây là kiến thức quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 9 và lớp 10. 53
  • Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ

    Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ

    Chất tác dụng với nước tạo ra dùng dịch bazơ là chất nào?; Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính 13
  • Có phải người mẹ đang trực tiếp nới với con không? Theo em, người mẹ đang tâm sự với ai? Cách viết này có tác dụng gì?

    Có phải người mẹ đang trực tiếp nới với con không? Theo em, người mẹ đang tâm sự với ai? Cách viết này có tác dụng gì?

    Có phải người mẹ đang trực tiếp nới với con không? Theo em, người mẹ đang tâm sự với ai? Cách viết này có tác dụng gì? 4
  • Cho các kim loại canxi magie sắt tác dụng với lượng nước dư viết phươn

    Cho các kim loại canxi magie sắt tác dụng với lượng nước dư viết phươn

    1
  • 125g canxi nitrat ( ca(no3)2 ) hoà với 12g sắt sulfat trong 1L nước có

    125g canxi nitrat ( ca(no3)2 ) hoà với 12g sắt sulfat trong 1L nước có

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.