vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

cuo + hno3 → cu(no3)2 + h2o

  • C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 KMnO4 H2O C2H4 KMnO4: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng C2H4 ra C2H4(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 129.910
  • Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội

    Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội

    Chọn kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của axit HNO3. 110.542
  • K + H2O → KOH + H2

    K + H2O → KOH + H2

    K ra KOH K H2O: K+H2O → KOH+H2 là phương trình phản ứng kim loại mạnh phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch kiềm. 78.533
  • HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

    HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

    Tính oxi hóa của axit nitric HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quán đến tính chất hóa học của HNO3. Mời các bạn tham khảo. 57.287
  • C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 KMnO4 H2O C2H2 KMnO4: C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng C2H2 tác dụng với dung dịch KMnO4. 40.314
  • NH3 + H2O → NH4OH

    NH3 + H2O → NH4OH

    NH3 có tính base yếu NH3 + H2O → NH4OH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng NH3 tác dụng H2O. Mời các bạn tham khảo. 32.531
  • Na2O + H2O → NaOH

    Na2O + H2O → NaOH

    Na2O tác dụng với H2O Na2O H2O: Na2O + H2O → NaOH được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình khi cho Na2O tác dụng với nước được dung dịch làm quỳ hóa xanh. 16.292
  • Một số dạng bài tập thường gặp về HNO3

    Một số dạng bài tập thường gặp về HNO3

    Tài liệu học tập môn hóa Để giúp các bạn học sinh hiểu sâu hơn về HNO3, đồng thời giải quyết tốt các bài toán một cách nhanh chóng hơn khi gặp những dạng toán về HNO3 chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn "Một số dạng bài tập thường gặp về HNO3". 8.554
  • Cu(OH)2 kết tủa màu gì?

    Cu(OH)2 kết tủa màu gì?

    Cu(OH)2 có phải kết tủa không Cu(OH)2 kết tủa màu gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung liên quan đến Cu(OH)2. 5.050
  • Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

    Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

    Oxit nào sau đây bị oxi hoá khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến oxit bị oxi hoá khi phản ứng với dung dịch hno3 loãng. Mời các bạn tham khảo. 4.526
  • K2O + H2O → KOH

    K2O + H2O → KOH

    K2O ra KOH K2O H2O: K2O + H2O → KOH được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho oxit bazo K2O tác dụng với H2O, sau phản ứng thu được dung dịch KOH làm quỳ tím hóa xanh. Mời các bạn tham khảo. 2.702
  • AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 H2O NH3 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.425
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 1.008
  • Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen

    Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen

    Benzen HNO3 đặc Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên qan đến điều chế nitrobenzen. Mời các bạn tham khảo. 762
  • CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO Br2 H2O Phản ứng: CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr là phản ứng oxi hoá aldehyde, khi cho Ethanal phản ứng với nước bromine. 540
  • Ứng dụng nào không phải của HNO3

    Ứng dụng nào không phải của HNO3

    Ứng dụng HNO3 Ứng dụng nào không phải của HNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến ứng dụng HNO3, cũng như đưa ra các nội dung lí thuyết liên quan. Mời các bạn tham khảo. 305
  • CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

    CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

    Cân bằng phương trình CO2 + Ca(OH)2 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O do VnDoc biên soạn và đăng tải nhằm hỗ trợ học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 249
  • [Co(H2O)6]2+ + NH3 → [Co(NH3)6]2+ + H2O

    [Co(H2O)6]2+ + NH3 → [Co(NH3)6]2+ + H2O

    Cho một lượng dư NH3 vào dung dịch muối CoCl2 [Co(H2O)6]2+ + NH3 → [Co(NH3)6]2+ + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn học viết phương trình hoá học của phản ứng thế phối tử đã tạo ra. 145
  • Viết phương trình hóa học

    Viết phương trình hóa học

    Hoàn thành chuỗi phản ứng sau Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeSO4 → Fe(OH)3 → Fe2SO3 → Fe → FeCl3, Al → Al2SO3 → Al(NO3)3 →) Al(OH)3 → Al2O3 82
  •  FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

     FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

    FeCl3 CH3NH2 H2O Tìm hiểu chi tiết phản ứng CH3NH2 với FeCl3 trong nước: Viết phương trình ion, giải thích kết tủa màu gì và vai trò trong bài tập Hóa học. 72
  • Phân loại và gọi tên các oxit sau: BaO, SO3, P2O5, FeO, N2O5, CuO

    Phân loại và gọi tên các oxit sau: BaO, SO3, P2O5, FeO, N2O5, CuO

    Phân loại và gọi tên các oxit sau: BaO, SO3, P2O5, FeO, N2O5, CuO 46
  • Phân loại các oxit và gọi tên: CuO, P2O5, Fe2O3, Al2O3

    Phân loại các oxit và gọi tên: CuO, P2O5, Fe2O3, Al2O3

    Phân loại các oxit và gọi tên: CuO; P2O5; Fe2O3; Al2O3; CO2; SO2 12
  • Hòa tan 12 gam hôn hợp hai oxit Mg và  CuO vào dung dịch axit H2SC4 loāng. Lượng axit đã phản ứng là 19,6 gam.

    Hòa tan 12 gam hôn hợp hai oxit Mg và  CuO vào dung dịch axit H2SC4 loāng. Lượng axit đã phản ứng là 19,6 gam.

    Hòa tan hoàn toàn 12 gam hôn hợp hai oxit Mg và  CuO vào dung dịch axit H2SC4 loāng. Lượng axit đã phản ứng là 19,6 gam. 9
  • H2o+2

    H2o+2

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.