vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe + cuso4 → feso4 + cu

  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu H2SO4 đặc nóng Cu H2SO4: Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc sản phẩm sinh ra là muối đồng sunfat và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 391.289
  • Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

    Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

    Fe H2SO4 loãng Fe H2SO4 loãng: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng cho sắt tác dụng với axit sunfuric loãng. 248.798
  • Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

    Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

    Dãy điện hóa Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi dựa vào dãy điện hóa, cũng như đưa ra các dạng câu hỏi, bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 33.138
  • CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

    CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

    CuSO4 ra Cu(OH)2 CuSO4 NaOH: CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng khi cho CuSO4 tác dụng NaOH. 15.159
  • FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2  + Na2SO4

    FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4

    Phương trình ion rút gọn FeSO4 + NaOH FeSO4 NaOH: FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng phân tử và ion rút gọn của FeSO4+ NaOH. 12.804
  • Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 H2SO4 Cu(OH)2 H2SO4: Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Cu(OH)2 tác dụng H2SO4 cũng như viết phương trình ion rút gọn Cu(OH)2 + H2SO4. 12.691
  • FeSO4 có kết tủa không? FeSO4 là chất gì

    FeSO4 có kết tủa không? FeSO4 là chất gì

    FeSO4 có tan không FeSO4 có kết tủa không? FeSO4 là chất gì được biên soạn gửi tới bạn đọc nội dung muối sắt II sunfat, từ đó giải đáp thắc mặc FeSO4 có kết tủa không, FeSO4 màu gì. 10.474
  • FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 tác dụng HNO3 FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeSO4 tác dụng HNO3. Mời các bạn tham khảo. 6.960
  • Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe và Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3

    Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe và Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3

    Bài tập kim loại tác dụng với HNO3 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe và Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là: được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập một cách dễ hiểu nhất. 6.590
  • Kim loại được dùng để làm sạch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 là

    Kim loại được dùng để làm sạch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 là

    Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Kim loại được dùng để làm sạch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 dùng kim loại nào để làm sạch FeSO4. Ta sẽ dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại để làm. 6.151
  • Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng

    Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng

    Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng Fe → FeSO4 → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeO → Fe 5.590
  • Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng

    Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng

    Cho hỗn hợp bột Fe Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cho Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Mời các bạn tham khảo. 4.456
  • Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

    Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

    Zn tác dụng với CuSO4 Zn CuSO4: Zn + CuSO4 → FeSO4 + Cu được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình Zn tác dụng với CuSO4 đây chính là phản ứng thế. Mời các bạn tham khảo. 4.263
  • FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 Ca(OH)2 O2 H2O Cân bằng phản ứng: FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng 3.270
  • Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu O2 H2SO4 Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O là phương trình oxi hóa khử, được VnDoc biên soạn hướng dẫn lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. 1.883
  • Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

    Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

    Fe tác dụng với CuSO4 Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng hóa học Fe tác dụng với CuSO4. Mời các bạn tham khảo. 1.587
  • Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì

    Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì

    Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi nhúng thanh fe vào dung dịch cuso4. Mời các bạn tham khảo. 1.286
  • Tính hóa trị của Fe trong hợp chất FeSO4?

    Tính hóa trị của Fe trong hợp chất FeSO4?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Tính hóa trị của Fe trong hợp chất FeSO4? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 335
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Cu + H2SO4 Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O kèm theo đáp án do VnDoc biên soạn giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • Viết phương trình hóa học

    Viết phương trình hóa học

    Hoàn thành chuỗi phản ứng sau Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeSO4 → Fe(OH)3 → Fe2SO3 → Fe → FeCl3, Al → Al2SO3 → Al(NO3)3 →) Al(OH)3 → Al2O3 82
  • FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 NH3 H2O Phản ứng: FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn học chi tiết cân bằng phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch NH3. 76
  • Chuỗi pản ứng: CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 -> Na2SO4

    Chuỗi pản ứng: CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 -> Na2SO4

    Hã viết phương trình chuỗi các phản ứng sau: a, CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 51
  • Viết phương trình :Fe->FeCl2->Fe(OH)2->FeO->FeSO4

    Viết phương trình :Fe->FeCl2->Fe(OH)2->FeO->FeSO4

    15
  • Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là:

    Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là:

    Trong các cặp chất sau, cặp nào không xảy ra phản ứng hóa học? 4
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.