vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

h2s+o2 → so2 + h2o

  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe HNO3 đặc nóng Fe HNO3: Fe+HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2+H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe tác dụng HNO3 đặc nóng thu được khí NO2. 388.541
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg HNO3 ra NH4NO3 Mg HNO3: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Mg HNO3 ra NH4NO3. 120.377
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Zn HNO3 ra NH4NO3 Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 sản phẩm thu được muối NH4NO3 95.557
  • HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3  → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3 → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH AgNO3 HCOOH AgNO3: AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOH → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3 là phản ứng tráng gương của Formic acid HCOOH khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3. 92.661
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO HNO3 đặc nóng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình FeO tác dụng HNO3 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 84.548
  • Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 HCl Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứngFe(NO3)2 có tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo. 60.039
  • Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    Phương trình ion rút gọn của NaOH + Ba(HCO3)2 Ba(HCO3)2 NaOH: Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phân tử và ion rút gọn của Ba(HCO3)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 48.371
  • NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 CO2 NaAlO2: NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2, mời các bạn tham khảo. 31.111
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O đươc VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng FeO tác dụng với HNO3 loãng. 12.141
  • Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 HNO3 Fe(NO3)2 HNO3: Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Fe(NO3)2 tác dụng HNO3. 6.089
  • CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + H2O

    CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + H2O

    CH3CHO Cu(OH)2 Phản ứng CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng Acetaldehyde phản ứng với Cu(OH)2. 3.931
  • Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O

    Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 823
  • Điều nào sau đây không đúng cho phản ứng của khí CO và O2?

    Điều nào sau đây không đúng cho phản ứng của khí CO và O2?

    Điều nào sau đây không đúng cho phản ứng của khí CO và O2? 788
  • KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 KNO2 KMnO4 KNO2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. 565
  • Cellulose+ HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + H2O

    Cellulose+ HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + H2O

    Phản ứng của cellulose với nitric acid Cellulose phản ứng với nitric acid là quá trình nitrat hóa tạo ra cellulose nitrate – một hợp chất quan trọng trong sản xuất thuốc nổ không khói và vật liệu polymer. 244
  • Cân bằng PTHH sau: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 175
  • Vì sao khí thải chứa SO2, NO2,... cũng như nước thải chứa ion kim loại nặng như Fe3+, Cu2+

    Vì sao khí thải chứa SO2, NO2,... cũng như nước thải chứa ion kim loại nặng như Fe3+, Cu2+

    Giải Hóa 10 Cánh diều Bài 1: Nhập môn Hóa học Vì sao khí thải chứa SO2 , NO2 ,... cũng như nước thải chứa ion kim loại nặng như Fe3+, Cu2+,... ở một số nhà máy thường được xử lí bằng cách cho tác dụng với sữa vôi Ca(OH)2? Giải Hóa 10 Cánh diều Bài 1: Nhập môn Hóa học 102
  • Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau: a. Fe + O2 -> Fe3O4

    Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau: a. Fe + O2 -> Fe3O4

    Bài tập: Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau: a. Fe + O2 -> Fe3O4 b. NaOH + FeCL3 -> NaCl + Fe(OH)3 79
  • H2N-CH2-COOH + CH3CH2OH ⇌ H2N-CH2-COOCH2CH3 + H2O

    H2N-CH2-COOH + CH3CH2OH ⇌ H2N-CH2-COOCH2CH3 + H2O

    Glycine + ethylic alcohol H2N-CH2-COOH + CH3CH2OH ⇌ H2N-CH2-COOCH2CH3 + H2O là phản ứng ester hóa giữa glycine và ethylic alcohol, thường gặp trong các bài tập về ester của amino acid. Đây là dạng phản ứng quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 12 và ôn thi THPT Quốc gia. 76
  • CH3-CH(NH2)-COOH + C2H5OH → CH3-CH(NH2)-COOC2H5 + H2O 

    CH3-CH(NH2)-COOH + C2H5OH → CH3-CH(NH2)-COOC2H5 + H2O 

    Alanine tác dụng với ethanol Phản ứng CH3-CH(NH2)-COOH + C2H5OH → CH3-CH(NH2)-COOC2H5 + H2O là phản ứng ester hoá của amino acid 40
  • Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    5
  • đốt cháy hoàn toàn m gam hidrocacbon X trong một lượng O2 vừa đủ

    đốt cháy hoàn toàn m gam hidrocacbon X trong một lượng O2 vừa đủ

    4
  • NaHCO3 + Ba(OH)2- - -> Na2CO3 + BaCO3 + H2O

    NaHCO3 + Ba(OH)2- - -> Na2CO3 + BaCO3 + H2O

    2
  • Điều kiện phản ứng của c2h4+h2o

    Điều kiện phản ứng của c2h4+h2o

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.