vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

k2cr2o7+hcl → crcl3 + kcl+cl2+h2o

  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag HNO3 loãng Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Mời các bạn tham khảo 154.430
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

    Al HNO3 ra N2O NO All HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử, cũng như đưa ra các dạng câu hỏi liên quan. 74.921
  • SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 ra H2SO4 SO2 Br2: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa SO2 và Br2, phản ứng làm mất màu dung dịch nước Bromine. 58.972
  • C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

    C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

    C6H5ONa ra C6H5OH c6h5ona ra phenol: C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phản ứng C6H5ONa ra C6H5OH. Mời các bạn tham khảo. 49.697
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O

    Al HNO3 ra N2 N2O Cân bằng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử. Cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo. 46.841
  • Hiện tượng xảy ra khi đốt sắt trong bình khí Chlorine là

    Hiện tượng xảy ra khi đốt sắt trong bình khí Chlorine là

    Đốt sắt trong bình khí Chlorine Hiện tượng xảy ra khi đốt sắt trong bình khí Chlorine là biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung câu hỏi sắt cháy trong khí Chlorine. 41.228
  • NH4Cl → NH3 + HCl

    NH4Cl → NH3 + HCl

    NH4Cl nhiệt phân NH4Cl → NH3 + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình NH4Cl ra NH3 cũng như đây chính là phản ứng điều chế NH3 30.201
  • F2 + H2O → HF + O2

    F2 + H2O → HF + O2

    F ra HF F2 H2O: F2 + H2O → HF + O2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình hóa học khi cho F2 tác dụng với H2O. Tài liệu cũng giới thiệu tính chất hóa học Flo tới bạn đọc. 23.594
  • H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    H2S Br2 H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr là phương trình phản úng oxi hóa khử được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng với dung dịch Br2. 13.413
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg HNO3 ra N2 Mg HNO3 N2: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình khi cho Mg tác dụng với axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 8.621
  • Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3

    Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3

    Dung dịch HCl tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối FeCl3 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến dung dịch HCl tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối FeCl3. Mời các bạn tham khảo. 8.110
  • H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 ra O2 H2O2 → O2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng phân hủy h2o2 ra O2. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi lý thuyết liên quan. Mời các bạn tham khảo. 5.965
  • Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

    Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

    Tính chất hóa học của HCl Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất của axit clohiđric. Mời các bạn tham khảo. 4.627
  • FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 Ca(OH)2 O2 H2O Cân bằng phản ứng: FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng 3.270
  • NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + HClO

    NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + HClO

    NaClO ra NaHCO3 NaClO CO2: NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + HClO được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phương trình phản ứng NaClO ra Na2CO3. Mời các bạn tham khảo. 3.176
  • BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + HCl

    BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + HCl

    Phương trình ion rút gọn của BaCl2 + NaHSO4 BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + HCl được VnDoc hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NaHSO4 tác dụng BaCl2. 2.634
  • Kiểu liên kết trong KCl N2 NH3 lần lượt là

    Kiểu liên kết trong KCl N2 NH3 lần lượt là

    Liên kết hóa học lớp 10 Kiểu liên kết trong KCl N2 NH3 lần lượt là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến liên kết hóa học lớp 10. Từ đó vận dụng giải các dạng câu hỏi liên quan. 975
  • Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O 667
  • Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây

    Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây

    Chỉ dung dịch HCl có thể phân biệt được các dung dịch Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả nhận biết các chất hóa học với dạng bài tập nhận biết với thuốc thử hạn chế. 356
  • Định lượng HCl bằng NaOH, trước điểm tương đương hỗn hợp dung dịch gồm:

    Định lượng HCl bằng NaOH, trước điểm tương đương hỗn hợp dung dịch gồm:

    Định lượng HCl bằng NaOH, trước điểm tương đương hỗn hợp dung dịch gồm: 116
  • Để hòa tan hết 32 gam Fe2O3 cần dùng 200 gam dung dịch HCl. Hãy tính

    Để hòa tan hết 32 gam Fe2O3 cần dùng 200 gam dung dịch HCl. Hãy tính

    Oxit bazo tác dụng với axit Để hòa tan hết 32 gam Fe2O3 cần dùng 200 gam dung dịch HCl. Hãy tính 15
  • Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) ->  Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O 14
  • H2O + H2O =

    H2O + H2O =

    10
  • H2O+H2O =

    H2O+H2O =

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.