vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

mg(oh)2+hcl → mgcl2 + h2o

  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    FeO HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron 352.375
  • Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al2O3 NaOH Al2O3 NaOH: Al2O3+NaOH → NaAlO2 + H2O là phản ứng hóa học khi cho oxit nhôm tác dụng với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được sau phản ứng là muối Sodium Aluminate. 217.628
  • S + H2SO4 → SO2 + H2O

    S + H2SO4 → SO2 + H2O

    H2SO4 ra SO2 S H2SO4: S + H2SO4 → SO2 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình thể hiện tính khử của lưu huỳnh, sản phẩm của phản ứng sinh ra khí lưu huỳnh dioxit có mùi hắc, và độc. 160.961
  • FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

    FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

    FeSO4 K2Cr2O7 FeSO4 K2Cr2O7 H2SO4: FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn cân bằng phản ứng oxi hóa khử FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 107.631
  • Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag H2SO4 đặc nóng Ag H2SO4: Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Ag tác dụng H2SO4 đặc. 61.489
  • NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O

    NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O

    NH3 ra N2 NH3 CuO: NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình giữa NH3 và CuO. Mời các bạn tham khảo. 59.604
  • Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất

    Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất

    pH nhỏ nhất dung dịch chất nào sau đây có ph nhỏ nhất được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung câu hỏi các dung dịch nacl HCl CH3COOH H2SO4 có cùng nồng độ mol dung dịch có ph nhỏ nhất là 27.431
  • NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + H2SO4 NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học khi cho NaHCO3 tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 13.712
  • Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

    Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

    Bài tập phản ứng trung hòa Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là biên soạn hướng dẫn bạn đọc giải bài tập phản ứng trung hòa bazo bằng axit. Mời các bạn tham khảo. 12.599
  • FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 tác dụng HNO3 FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeSO4 tác dụng HNO3. Mời các bạn tham khảo. 6.965
  • SiO2 + HF → SiF4 + H2O

    SiO2 + HF → SiF4 + H2O

    SiO2 ra SiF4 SiO2 + HF → SiF4 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng SiO2 tác dụng với HCl cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 6.325
  • CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O

    CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O

    CH3CHO I2 NaOH Phản ứng CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng tạo iodoform 4.108
  • Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là?

    Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.741
  • Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm

    Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm

    Điều chế Clo Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm được biên soạn gửi tới bạn đọc các phương trình phản ứng điều chế clo trong phòng thí nghiệm. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 1.418
  • Dung dịch axit photphoric có chứa các ion không kể H+ và OH của nước

    Dung dịch axit photphoric có chứa các ion không kể H+ và OH của nước

    Dung dịch axit photphoric có chứa các ion Dung dịch axit photphoric có chứa các ion, Dung dịch axit photphoric có chứa các ion không kể H+ và OH của nước được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu loại ion. Mời các bạn tham khảo. 1.308
  • Tính phần trăm mỗi nguyên tố có trong các hợp chất: Al2O3, MgCl2, Na2S, (NH4)2CO3

    Tính phần trăm mỗi nguyên tố có trong các hợp chất: Al2O3, MgCl2, Na2S, (NH4)2CO3

    Giải KHTN 7 Chân trời sáng tạo bài 7 Tính phần trăm mỗi nguyên tố có trong các hợp chất: Al2O3, MgCl2, Na2S, (NH4)2CO3. Giải Khoa học tự nhiên 7 CTST Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học 645
  • Bài toán kim loại tác dụng với acid

    Bài toán kim loại tác dụng với acid

    Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch acid Các bài tập Hóa 8 kim loại tác dụng với dung dịch acid giúp học sinh nắm vững kiến thức, rèn kỹ năng viết phương trình, giải thích hiện tượng và tính toán lượng khí, muối sinh ra trong phản ứng. 509
  • HCl làm quỳ tím chuyển màu gì?

    HCl làm quỳ tím chuyển màu gì?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài HCl làm quỳ tím chuyển màu gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 437
  • C2H5COOH + C2H5OH → C2H5COOC2H5 + H2O

    C2H5COOH + C2H5OH → C2H5COOC2H5 + H2O

    C2H5COOH ra C2H5COOC2H5 C2H5COOH + C2H5OH → C2H5COOC2H5 + H2O là phản ứng điều chế Ethyl propionate có mùi dứa chín. Phương trình hóa học của phản ứng điều chế ester này từ alcohol và carboxylic acid tương ứng. 236
  • CH3OH + C2H5OH → CH3OC2H5 + H2O

    CH3OH + C2H5OH → CH3OC2H5 + H2O

    CH3OH C2H5OH Phản ứng CH3OH + C2H5OH → CH3OC2H5 + H2O được VnDoc biên soạn hương dẫn bạn học viết phương trình phản ứng giữa methanol và ethanol với dung dịch sulfuric acid đặc. 166
  •  C6H5COOH + C2H5OH → C6H5COOC2H5 + H2O

     C6H5COOH + C2H5OH → C6H5COOC2H5 + H2O

    C6H5COOH C2H5OH Phương trình C6H5COOH + C2H5OH → C6H5COOC2H5 + H2O là phản ứng tổng hợp ethyl benzoate 74
  • Hòa tan 19,2g hỗn hợp gồm Fe va Fexoy bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A

    Hòa tan 19,2g hỗn hợp gồm Fe va Fexoy bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A

    Hòa tan 19,2g hỗn hợp gồm Fe va Fexoy bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A và 3,36l khí ở đktc.C ho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B. 18
  • Viết phương trình :Fe->FeCl2->Fe(OH)2->FeO->FeSO4

    Viết phương trình :Fe->FeCl2->Fe(OH)2->FeO->FeSO4

    15
  • Cân bằng P2O5 + H2O =

    Cân bằng P2O5 + H2O =

    12
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.