vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

mg h2so4 loãng

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu HNO3 loãng Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Cu tác dụng với HNO3 loãng thì sẽ thu được khí NO không màu, hóa nâu trong không khí, dung dịch có màu xanh lam của muối đồng (II) nitrat 738.799
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 HNO3 loãng Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO 353.719
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    FeO HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron 352.238
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn HNO3 loãng Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học dựa vào thăng bằng electron để cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zinc tác dụng với HNO3 loãng, sản phẩm khử thu được là khí NO. 193.899
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al HNO3 Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Al tác dụng HNO3 loãng. 185.393
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag HNO3 loãng Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Mời các bạn tham khảo 154.431
  • Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là

    Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là

    Nhận biết H2SO4 và HCl Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời liên quan đến nhận biết 2 dung dịch HCl và H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 40.934
  • SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4

    SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4

    SO2 ra H2SO4 SO2 Cl2: SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng SO2 tác dụng với dung dịch nước Cl2. Mời các bạn tham khảo. 26.389
  • Đun propane-1-ol với H2SO4 đặc ở 180 độ C thu được chất nào sau đây

    Đun propane-1-ol với H2SO4 đặc ở 180 độ C thu được chất nào sau đây

    Đun propan-1-ol với H2SO4 đặc ở 180oC Đun propan-1-ol với H2SO4 đặc ở 180 độ C thu được chất nào sau đây được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Đun propan-1-ol với H2SO4 đặc ở 180oC. Mời các bạn tham khảo. 24.929
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O đươc VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng FeO tác dụng với HNO3 loãng. 12.096
  • Bài toán về pha loãng, pha trộn dung dịch các chất điện li để đạt được pH định trước

    Bài toán về pha loãng, pha trộn dung dịch các chất điện li để đạt được pH định trước

    Chuyên đề môn Hóa học lớp 11 Bài toán về pha loãng, pha trộn dung dịch các chất điện li để đạt được pH định trước được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 4.781
  • Axit sunfuric đặc nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

    Axit sunfuric đặc nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

    Có thể đựng axit H2SO4 đặc nguội trong bình làm bằng kim loại Axit sunfuric đặc nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi có thể đựng axit H2SO4 đặc nguội trong bình làm bằng kim loại. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 3.249
  • MgO + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O

    MgO + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O

    HNO3 MgO MgO HNO: MgO + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O biên soạn gửi tới các bạn phương trình phản ứng MgO tác dụng HNO3, sau phản ứng thu được muối và nước. 2.404
  • KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    KI KMnO4 H2SO4 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. Được Vndoc hướng dẫn chi tiết bạn đọc cân bằng. 1.583
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Cân bằng phương trình Fe + HNO3 VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 525
  • KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 KNO2 KMnO4 KNO2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. 513
  • Bài tập trắc nghiệm: Bài toán về pha loãng, pha trộn dung dịch các chất điện li để đạt được pH định trước

    Bài tập trắc nghiệm: Bài toán về pha loãng, pha trộn dung dịch các chất điện li để đạt được pH định trước

    Chuyên đề môn Hóa học lớp 11 Bài tập trắc nghiệm: Bài toán về pha loãng, pha trộn dung dịch các chất điện li để đạt được pH định trước được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 431
  • Loạng choạng nghĩa là gì? Đặt câu với từ loạng choạng

    Loạng choạng nghĩa là gì? Đặt câu với từ loạng choạng

    Ôn tập môn Tiếng Việt 4 Loạng choạng nghĩa là gì? Đặt câu với từ loạng choạng được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 75
  • Loạng choạng nghĩa là gì?

    Loạng choạng nghĩa là gì?

    Ôn tập môn Tiếng Việt 4 Loạng choạng nghĩa là gì? được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 75
  • MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O

    MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O

    Phản ứng tạo muối MgSO4 Phản ứng MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn là một số trong các phương trình phản ứng tạo muối MgSO4. 47
  • Cho 7,6 g hỗn hợp Mg và Cr tác dụng HCl dư tạo thành 4,8 lít H2

    Cho 7,6 g hỗn hợp Mg và Cr tác dụng HCl dư tạo thành 4,8 lít H2

    Cho 7,6 g hỗn hợp Mg và Cr tác dụng HCl dư tạo thành 4,8 lít H2. a viết phương trình hóa học, b tính phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố 17
  • Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) ->  Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O 15
  • Một hỗn hợp gồm Na, Mg, Cu được chia thành 2 phần thỏa mãn m2 – m1 = 13,4g.

    Một hỗn hợp gồm Na, Mg, Cu được chia thành 2 phần thỏa mãn m2 – m1 = 13,4g.

    Một hỗn hợp gồm Na, Mg, Cu được chia thành 2 phần thỏa mãn m2 – m1 = 13,4g. Phần 1 tác dụng với nước dư được 2,24 lít H2. Phần 2 tác dụng với HCl dư được 8,96 lít H2 và 12,8g chất rắn không tan. Tính khối lượng ban đầu của hỗn hợp 15
  • Xác định hàm lượng Ca, Mg trong mẫu muối ăn bằng phương pháp chuẩn độ phức chất

    Xác định hàm lượng Ca, Mg trong mẫu muối ăn bằng phương pháp chuẩn độ phức chất

    Xác định hàm lượng Ca, Mg trong mẫu muối ăn bằng phương pháp chuẩn độ phức chất 10
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.