vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

naalo2 hcl h2o

  • C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O

    C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O

    Toluene KMnO4 Toluene KMnO4: C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng C6H5CH3 KMnO4. 73.510
  • FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS H2SO4 đặc nóng FeS H2SO4: FeS+H2SO4 → Fe2(SO4)3+SO2+H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi liên quan đến phản ứng FeS H2SO4 đặc nóng. 68.645
  • CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

    CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

    CH3COOH CaCO3 CH3COOH CaCO3: CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học. 51.780
  • C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O

    C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O

    Phản ứng nitro hoá Phản ứng nitro hoá: C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Phenol HNO3. Mời các bạn tham khảo. 37.731
  • Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Phương trình ion Zn(OH)2 + NaOH Zn(OH)2 NaOH: Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Zn(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 36.941
  • CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    CuO HNO3 loãng CuO HNO3: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình hóa học, cũng như mở rộng giúp các bạn học sinh thông qua các bài tập. 13.650
  • Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 H2SO4 Cu(OH)2 H2SO4: Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Cu(OH)2 tác dụng H2SO4 cũng như viết phương trình ion rút gọn Cu(OH)2 + H2SO4. 12.695
  • Phương trình ion rút gọn HClO + KOH

    Phương trình ion rút gọn HClO + KOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn HClO + KOH Phương trình ion rút gọn HClO + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn HClO + KOH, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.583
  • NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 ra NaOH NaHCO3 BaOH2: NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng Ba(OH)2 tác dụng NaHCO3. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 10.023
  • Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O

    Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Pb(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 9.137
  • Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    Al(OH)3 H2SO4 Al(OH)3 H2SO4: Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O được biên soạn là phương trình phản ứng giữa Al(OH)3 và H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 7.220
  • Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Phương trình ion Ca(OH)2 + H2SO4 Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Ca(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Ca(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 3.602
  • NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O

    NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O

    NaHCO3 ra CaCO3 NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaHCO3 ra NaOH. 2.973
  • Chất X tác dụng với dung dịch HCl khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa chất X là

    Chất X tác dụng với dung dịch HCl khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa chất X là

    Trắc nghiệm kim loại kiềm thổ Chất X tác dụng với dung dịch HCl khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa chất X là biên soạn hướng dẫn bạn đọc giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 1.765
  • Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH

    Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH

    Tính chất hóa học của nhôm Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất đặc trưng của kim loại, cụ thể là tính chất hóa học của nhôm. 1.560
  • Oleum có công thức tổng quát là

    Oleum có công thức tổng quát là

    Công thức của Oleum Oleum có công thức tổng quát là là tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa, luyện thi đại học môn Hóa dành cho quý thầy cô và các em học sinh tham khảo, luyện tập. 880
  • Phân biệt 5 dung dịch HCl, NaOH, NaSO4, NaCl, NaNO3

    Phân biệt 5 dung dịch HCl, NaOH, NaSO4, NaCl, NaNO3

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Phân biệt 5 dung dịch HCl, NaOH, NaSO4, NaCl, NaNO3 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 402
  • Hoàn thành phương trình hóa học: KMnO4 + HCl đặc

    Hoàn thành phương trình hóa học: KMnO4 + HCl đặc

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành phương trình hóa học: KMnO4 + HCl đặc để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 179
  • Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl

    Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl

    Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl. Hãy cho thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên? 131
  • Hoàn thành PTHH sau: H2O + SO2?

    Hoàn thành PTHH sau: H2O + SO2?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: H2O + SO2? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 130
  • pH của dung dịch HCL 10 mũ trừ 2 M

    pH của dung dịch HCL 10 mũ trừ 2 M

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài pH của dung dịch HCL 10 mũ trừ 2 M để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 97
  • Nêu tính chất vật lý của axit clohiđric HCl

    Nêu tính chất vật lý của axit clohiđric HCl

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Nêu tính chất vật lý của axit clohiđric HCl để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 46
  • P + H2SO4 ->H3PO4 + SO2 + H2O

    P + H2SO4 ->H3PO4 + SO2 + H2O

    2
  • So2+br2+h2o->h2so4+hbr

    So2+br2+h2o->h2so4+hbr

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.