vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

nacl h2so4 đặc

  • NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl NaOH: NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NH4Cl ra NH3 từ đó bạn đọc vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan NH4Cl. 52.215
  • Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là

    Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là

    Nhận biết H2SO4 và HCl Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời liên quan đến nhận biết 2 dung dịch HCl và H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 40.934
  • Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → NaOH → NaHCO3

    Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → NaOH → NaHCO3

    Chuỗi phản ứng hóa học Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → NaOH → NaHCO3, biên soạn hướng dẫn bạn đọc hoàn thành chuỗi phản ứng Natri. 35.674
  • C2H5Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl

    C2H5Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl

    C2H5Cl ra C2H5OH C2H5Cl NaOH: C2H5Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng từ C2H5Cl ra C2H5OH. Mời các bạn tham khảo. 27.478
  • SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4

    SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4

    SO2 ra H2SO4 SO2 Cl2: SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng SO2 tác dụng với dung dịch nước Cl2. Mời các bạn tham khảo. 26.389
  • AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O

    AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O

    NaOH AlCl3 AlCl3 NaOH: AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình hóa học, cũng như viết hiện tượng chính xác nhất. 24.897
  • Kim loại tác dụng với H2SO4 loãng

    Kim loại tác dụng với H2SO4 loãng

    Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn giải chi tiết nội dung câu hỏi kim loại tác dụng với H2SO4 loãng. 23.366
  • Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước

    Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước

    Chất tác dụng H2SO4 loãng Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của axit H2SO4. 14.344
  • H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    H2S Br2 H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr là phương trình phản úng oxi hóa khử được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng với dung dịch Br2. 13.413
  • NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4

    NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4

    NaNO3 ra HNO3 NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm từ đó vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 10.750
  • Phương trình ion rút gọn CH3COONa + H2SO4

    Phương trình ion rút gọn CH3COONa + H2SO4

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn CH3COONa + H2SO4 Phương trình ion rút gọn CH3COONa + H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn CH3COONa + H2SO4 cũng như vận dụng làm các dạng bài tập liên quan. 8.002
  • CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

    CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

    CH3COONa ra CH3COOH CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình điều chết CH3COOH. 3.398
  • Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    Tính chất hóa học của kim loại Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của kim loại, cũng như các câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo 2.775
  • KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    KI KMnO4 H2SO4 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. Được Vndoc hướng dẫn chi tiết bạn đọc cân bằng. 1.583
  • Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 ra CaCO3 Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2CO3 ra CaCO3. Mời các bạn tham khảo. 1.155
  • KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 KNO2 KMnO4 KNO2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. 513
  •  Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4. Chỉ dùng phenol phtalein, làm thế nào để nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học? Viết PTHH 357
  • Phân biệt các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI

    Phân biệt các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI

    Hóa 10 Halogen Nhận biết các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học biết cách phân biệt các ion halide X- nằm trong nội dung Hóa 10 Nguyên tố nhóm Halogen. 162
  • NaCl + Fe2o3

    NaCl + Fe2o3

    110
  • Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch hóa học sau 88
  • MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O

    MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O

    Phản ứng tạo muối MgSO4 Phản ứng MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn là một số trong các phương trình phản ứng tạo muối MgSO4. 47
  • Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8%

    Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8%

    Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8% 9
  • Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4

    Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4

    Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4 8
  • Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng: C + H2SO4(đặc) CO2 + SO2 + H2O

    Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng: C + H2SO4(đặc) CO2 + SO2 + H2O

    8
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.