vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

naoh ra nacl

  • NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 CO2 NaAlO2: NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2, mời các bạn tham khảo. 31.108
  • Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Al(OH)3 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 27.772
  • Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 27.349
  • NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau

    NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau

    NaOH có thể làm khô chất khí NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan. 18.634
  • Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH

    Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH

    Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan dung dịch naoh không tác dụng với muối nào sau đây cũng như các dạng câu hỏi bài tập liên quan đến tính chất hóa học của muối. 13.351
  • NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl

    NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl

    NaAlO2 HCl NaAlO2 HCl: NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng NaAlO2 tác dụng vừa đủ với HCl. Mời các bạn tham khảo. 5.300
  • CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O

    CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O

    CH3CHO I2 NaOH Phản ứng CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng tạo iodoform 4.051
  • Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

    Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

    Tính chất hóa học của NaOH Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch naoh là biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến NaOH 3.112
  • Trong phân tử NaCl điện hóa trị của Na và Cl lần lượt là

    Trong phân tử NaCl điện hóa trị của Na và Cl lần lượt là

    Điện hóa trị là gì Trong phân tử NaCl điện hóa trị của Na và Cl lần lượt là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định điện hóa trị cũng như vận dụng trả lời các câu hỏi liên quan đến điện hóa trị của các nguyên tố. 1.887
  • Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế

    Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế

    Điều chế nước Javen Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi phản ứng giữa cl2 và dung dịch naoh ở điều kiện thường dùng để điều chế chất nào. Mời các bạn tham khảo. 1.144
  • Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH sản phẩm thu được là

    Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH sản phẩm thu được là

    CrCl3 Cl2 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH sản phẩm thu được là được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải đáp thắc mắc của bạn đọc. 623
  • Điều chế HCl từ NaCl

    Điều chế HCl từ NaCl

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Điều chế HCl từ NaCl để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 482
  • Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose tác dụng với dung dịch kiềm Đun nóng dung dịch chứa glucose và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm sẽ xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch, là phản ứng quan trọng dùng để nhận biết glucose. Đây là tính chất của nhóm chức aldehyde trong phân tử glucose. 335
  • Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau

    Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau

    Bài tập nhận biết các chất hóa học Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhận biết dung dịch muối. Mời các bạn tham khảo. 263
  • Phân biệt các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI

    Phân biệt các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI

    Hóa 10 Halogen Nhận biết các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học biết cách phân biệt các ion halide X- nằm trong nội dung Hóa 10 Nguyên tố nhóm Halogen. 162
  • Định lượng HCl bằng NaOH, trước điểm tương đương hỗn hợp dung dịch gồm:

    Định lượng HCl bằng NaOH, trước điểm tương đương hỗn hợp dung dịch gồm:

    Định lượng HCl bằng NaOH, trước điểm tương đương hỗn hợp dung dịch gồm: 116
  • NaCl + Fe2o3

    NaCl + Fe2o3

    110
  • Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch hóa học sau 88
  • Ở 25 độ C ,khi hòa tan 20g NaCl vào 40g nước thì thấy có 5,64g NaCl kh

    Ở 25 độ C ,khi hòa tan 20g NaCl vào 40g nước thì thấy có 5,64g NaCl kh

    39
  • Đọc tên các chất sau: NaOH, ....

    Đọc tên các chất sau: NaOH, ....

    Đọc tên các chất sau: NaOH, .... 30
  • Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8%

    Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8%

    Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8% 9
  • Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4

    Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4

    Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4 8
  • Tính lượng NaOH 99% cần cân khi pha 100ml dung dịch NaOH 0

    Tính lượng NaOH 99% cần cân khi pha 100ml dung dịch NaOH 0

    5
  • Cho 20 gam hỗn hợp mg và al vào NaOH thấy thoát ra 6,72 lít khí ở điều

    Cho 20 gam hỗn hợp mg và al vào NaOH thấy thoát ra 6,72 lít khí ở điều

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.