vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Đấu Trường Tri Thức

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

những động từ thường dùng với away

  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đon đả

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đon đả

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đon đả được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 33
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Êm đềm

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Êm đềm

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Êm đềm được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 27
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đơn giản

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đơn giản

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đơn giản được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 22
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đơn sơ

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đơn sơ

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đơn sơ được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 20
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đơn thuần

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đơn thuần

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đơn thuần được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 19
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gắn bó

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gắn bó

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gắn bó được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 19
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gián đoạn

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gián đoạn

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gián đoạn được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 18
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với E thẹn

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với E thẹn

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với E thẹn được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 16
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đột nhiên

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đột nhiên

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đột nhiên được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 15
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Địch thủ

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Địch thủ

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Địch thủ được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 14
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đột ngột

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đột ngột

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đột ngột được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 14
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Êm ả

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Êm ả

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Êm ả được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 14
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Điếc tai

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Điếc tai

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Điếc tai được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 13
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eo hẹp

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eo hẹp

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eo hẹp được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 13
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đùa giỡn

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đùa giỡn

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đùa giỡn được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 13
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đương nhiên

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đương nhiên

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đương nhiên được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 13
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đôn hậu

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đôn hậu

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đôn hậu được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 13
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gấp gáp

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gấp gáp

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gấp gáp được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 13
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gian dối

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gian dối

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gian dối được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 13
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giận dữ

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giận dữ

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giận dữ được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 13
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đùm bọc

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đùm bọc

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đùm bọc được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 12
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đối thủ

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đối thủ

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đối thủ được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 11
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đục ngầu

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đục ngầu

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đục ngầu được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 9
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Êm ái

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Êm ái

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Êm ái được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 7
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.