Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gắn bó
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gắn bó sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Gắn bó
Nghĩa: có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ về tinh thần, tình cảm khó tách rời
Từ đồng nghĩa: thân thiết, khăng khít, hợp tác, dìu dắt
Từ trái nghĩa: chia rẽ, tách biệt, tách rời
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Mối quan hệ của chúng tôi luôn rất khăng khít.
- Dìu dắt và đưa các em học sinh tiến bộ là mục đích chính mà chúng tôi hướng tới.
- Khả năng hợp tác của mỗi người rất quan trọng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Hai nhà chúng tôi luôn sống tách biệt nhau.
- Họ muốn chia rẽ mối quan hệ tốt đẹp này.
- Đây là món quà tách biệt riêng với sản phẩm khuyến mại của bạn.