Từ đồng nghĩa với từ Ăn cướp
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với từ Ăn cướp sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Ăn cướp
Nghĩa: đoạt lấy của người khác bằng cách cướp
Từ đồng nghĩa: ăn trộm, ăn cắp, đánh cắp, móc túi, trộm cắp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Khu vực này có rất nhiều người ăn trộm.
Anh ta đã ăn cắp chiếc đồng hồ của một ông lão.
Tên trộm đã đánh cắp rất nhiều tài sản của người dân trong khu phố.
Cậu ấy mất điện thoại vì bị móc túi.
Cảnh sát nhắc nhở toàn dân cần cẩn thận, tự bảo quản tài sản để tránh bị trộm cắp.