Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ác nhân
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ác nhân sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Bài: Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ác nhân
Nghĩa: (từ cũ) kẻ làm điều ác, kẻ xấu
Từ đồng nghĩa: kẻ xấu, kẻ ác, người xấu
Từ trái nghĩa: người tốt, thiện nhân
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Kẻ xấu đã nhẫn tâm ra tay với cô ấy.
- Hắn ta chắc chắn là kẻ ác.
- Ăn trộm là việc làm của những người xấu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Bố dạy em phải trở thành một người tốt.
- Bà nói cô ấy là một thiện nhân.