Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phấn khởi
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phấn khởi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phấn khởi
Nghĩa: cảm thấy vui sướng trong lòng vì được cổ vũ, khích lệ
Từ đồng nghĩa: hào hứng, hân hoan, phấn khích, háo hức
Từ trái nghĩa: buồn chán, lo âu, buồn rầu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Chúng tớ rất hân hoan khi chào đón bạn mới.
- Mình rất háo hức chờ đón kết quả thi kì này.
- Anh ấy rất hào hứng vì buổi dã ngoại ngày mai.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Mẹ buồn rầu về kết quả học tập của tôi.
- Ở nhà khi buồn chán tôi thường xem phim.
- Cảm giác lo âu sẽ ảnh hưởng rất lớn đến sức khỏe của bản thân.