Từ đồng nghĩa với Trình bày
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với Trình bày sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Trình bày
Nghĩa: nói ra một cách đầy đủ và rõ ràng cho người khác hiểu rõ; biểu diễn một tác phẩm nghệ thuật trước mọi người; xếp đặt, bố trí cho đẹp và nổi bật
Từ đồng nghĩa: phát biểu, bày tỏ, báo cáo, thể hiện, trình diễn, biểu diễn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hồng luôn hăng hái giơ tay phát biểu xây dựng bài.
Minh là người luôn bày tỏ suy nghĩ thật của mình trước mặt mọi người.
Chúng ta cần hoàn chỉnh bài báo cáo này trước ngày mai.
Anh ấy đã thể hiện xuất sắc vai diễn của mình trên sân khấu.
Màn trình diễn xiếc của những chú khỉ khiến trẻ con rất thích thú.
Hôm nay em được đi xem biểu diễn ca nhạc.