Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Coi trọng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Coi trọng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Coi trọng
Nghĩa: biểu thị thái độ tôn trọng hoặc đánh giá cao đối với một sự vật, sự việc
Từ đồng nghĩa: chú trọng, trân trọng, quý trọng
Từ trái nghĩa: coi thường, khinh thường, coi nhẹ, khinh rẻ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Nhà trường cần chú trọng giáo dục đạo đức cho học sinh.
Tôi luôn trân trọng tình bạn giữa hai chúng ta.
Mỗi người cần coi trọng việc giữ gìn và phát huy những giá trị truyền thống.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đừng bao giờ coi thường người khác.
Cô ta luôn tỏ thái độ khinh thường những người thấp kém hơn mình.
Đừng coi nhẹ sức khỏe của bản thân.