Từ đồng nghĩa với từ Ăn cắp
Từ đồng nghĩa với từ Ăn cắp sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Ăn cắp
Nghĩa: lấy của người khác một cách lén lút, thường nhằm lúc sơ hở
Từ đồng nghĩa: ăn trộm, trộm cắp, móc túi, đánh cắp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Chúng ta phải cẩn thận, nghe mẹ tôi nói ở đây có rất nhiều người ăn trộm.
- Cảnh sát nhắc nhở toàn dân cần cẩn thận, tự bảo quản tài sản để tránh bị trộm cắp.
- Cậu ấy mất điện thoại vì bị móc túi.
- Hôm nay cảnh sát đã bắt được người đánh cắp xe máy nhà tớ ngày hôm qua.