Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nham hiểm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nham hiểm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nham hiểm
Nghĩa: bề ngoài tỏ ra vô hại nhưng bên trong lại độc ác, nguy hiểm một cách sâu kín, không ai lường trước được
Từ đồng nghĩa: hiểm độc, hiểm sâu, thâm độc, thâm hiểm, mưu mô, xảo quyệt, tinh vi, tinh ranh, xảo trá
Từ trái nghĩa: chân thành, thành tâm, ngay thẳng, thật thà, trong sáng, ngây thơ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mụ phù thủy thâm độc đã nguyền rủa cả vương quốc.
Hành vi tinh vi của tội phạm đã bị cảnh sát phát hiện.
Cậu ta có suy nghĩ nham hiểm, không nên tiếp xúc gần cậu ấy.
Hắn ta đã dùng thủ đoạn xảo trá để lừa hết tiền của bà cụ.
Con cáo tinh ranh.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tôi luôn chân thành đối đãi với mọi người.
Tôi sẽ thành tâm giúp đỡ bạn.
Tâm hồn cô ấy thuần khiết như một đứa trẻ.
Đôi mắt mắt ngây thơ của cô bé khiến ai cũng mềm lòng.