Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mặt trăng
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mặt trăng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mặt trăng
Nghĩa: vệ tinh tự nhiên của Trái Đất, phản chiếu ánh sáng của Mặt Trời và chiếu sáng Trái Đất vào ban đêm
Từ đồng nghĩa: nguyệt
Từ trái nghĩa: nhật, mặt trời, thái dương
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tối nay sẽ xảy ra nguyệt thực toàn phần.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đêm nay sẽ xảy ra hiện tượng nhật thực.
Mặt trời mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây.
Cha mẹ là vầng thái dương của mỗi người con.