Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cố định
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cố định sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cố định
Nghĩa: được giữ nguyên trạng thái, không di động, không biến đổi
Đồng nghĩa: bình ổn, ổn định
Trái nghĩa: cơ động, di chuyển, thay đổi, xáo trộn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Siêu thị Mega Market là điểm bán hàng bình ổn giá.
Chúng em cần ổn định chỗ ngồi trước khi cô giáo vào lớp.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cảnh sát cơ động thường đi tuần tra vào mỗi buổi tối.
Hết tiết 1 lớp 1A2 sẽ di chuyển sang phòng STEM để học tiết tiếp theo.
Cô giáo thường thay đổi chỗ ngồi của học sinh hai tuần một lần.
Bác Giang thường xáo trộn các phiếu trước khi cho mọi người bốc thăm.