Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thờ ơ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thờ ơ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thờ ơ
Nghĩa: sự thiếu cảm giác, cảm xúc, sự quan tâm hoặc mối quan tâm về điều gì đó
Đồng nghĩa: lãnh đạm, vô cảm, vô tâm
Trái nghĩa: quan tâm, ân cần, tha thiết
Đặt câu với từ đồng nghĩa
Những người đi đường vô cảm với người bị thương trên đường.
Chúng ta thường vô tâm với những người thân của chúng ta.
Họ tỏ ra lãnh đạm với những điều thiêng liêng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Các y tá ân cần chăm sóc cho các bệnh nhân của mình.
Bố mẹ luôn dành hết sự quan tâm cho những đứa con bé bỏng của mình.