Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Méo mó
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Méo mó sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Méo mó
Nghĩa: bị biến dạng hoặc sai lệch, không còn giữ được trạng thái bình thường
Từ đồng nghĩa: méo xệch, biến dạng, lệch lạc
Từ trái nghĩa: nguyên vẹn, hoàn chỉnh, chính xác
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Khuôn mặt cô ấy méo mó như vừa trải qua điều gì đó rất tồi tệ.
Nụ cười méo xệch của anh ấy thể hiện sự ngượng ngùng.
Chiếc ô tô bị biến dạng sau tai nạn.
Những kẻ có ý đồ xấu thường tung tin lệch lạc để gây hoang mang dư luận.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Ngôi nhà của chúng tôi vẫn còn nguyên vẹn sau trận bão.
Chúng ta cần hoàn chỉnh bài báo cáo này trước ngày mai.
Chúng ta cần xác minh tính chính xác của thông tin này.