Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với So kè
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với So kè sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ So kè
Nghĩa: tính toán hơn thiệt từng li từng tí
Từ đồng nghĩa: so đo, tính toán, toan tính, thiệt hơn
Từ trái nghĩa: nhường nhịn, nhịn nhường, san sẻ, chia sẻ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tính cách của bạn ấy hay so đo nên không ai chơi cùng.
Anh em trong gia đình không nên tính toán với nhau từng tí một như vậy.
Cô ấy luôn toan tính được mất, thiệt hơn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Là anh trai phải nhường nhịn em nhỏ.
Chúng em thường chia sẻ đồ ăn vặt cho nhau.
Sống trên đời là phải biết san sẻ yêu thương.