Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đương nhiên
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đương nhiên sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đương nhiên
Nghĩa: biểu thị điều rõ ràng là như vậy và ai cũng thừa nhận
Từ đồng nghĩa: cố nhiên, dĩ nhiên, hẳn nhiên, tất nhiên
Từ trái nghĩa: mặc nhiên, áp đặt, xếp đặt, định đoạt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Tất nhiên tối nay tối sẽ đến nhà và dùng bữa tối với bạn.
- Tất nhiên tất cả mọi người hôm nay đến đều là bạn học của tôi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Bố mẹ không nên hoàn toàn định đoạt tương lai của con cái, tôn trọng ý kiến của con.
- Áp đặt số phận của người khác lên số phận của mình.
- Bố mẹ đặt đâu con ngồi đó.