Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hữu ý
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hữu ý sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hữu ý
Nghĩa: (việc làm, lời nói) có chủ ý, có ý định từ trước
Từ đồng nghĩa: cố tình, cố ý
Từ trái nghĩa: vô tình, vô ý
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy cố tình che giấu sự thật.
Tớ không cố ý làm vậy đâu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mình vô tình gặp bạn ấy trên đường đi học về.
Cô ấy vô ý làm vỡ bình hoa.