Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thấu đáo
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thấu đáo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thấu đáo
Nghĩa: suy nghĩ một cách tường tận, kĩ càng, đến nơi đến chốn
Từ đồng nghĩa: thấu suốt, sâu sắc, cẩn trọng, sáng suốt
Từ trái nghĩa: hời hợt, nông cạn, thiển cận
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cần phải suy nghĩ thấu đáo trước khi đưa ra quyết định quan trọng.
Cách nhìn nhận vấn đề của anh ấy vô cùng sâu sắc.
Chúng ta cần bình tĩnh để đưa ra những lựa chọn sáng suốt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ấy làm việc một cách hời hợt cho xong.
Suy nghĩ nông cạn.
Cô ấy là một người thiển cận, không bao giờ nghĩ đến tương lai.
Mẹ luôn dặn em phải cẩn trọng khi đi qua những nơi vắng người.