Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tràn đầy
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tràn đầy sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tràn đầy
Nghĩa: ở trạng thái có nhiều đến mức không còn có thể chứa đựng thêm một chút nào nữa
Từ đồng nghĩa: đầy ắp, tràn ngập, ngập tràn, tràn trề
Từ trái nghĩa: ít ỏi, lèo tèo, thiếu hụt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Khu vườn đầy ắp những bông hoa rực rỡ sắc màu.
Ngôi nhà tràn ngập tiếng cười của trẻ thơ
Khu chợ Tết ngập tràn sắc đỏ rực rỡ của hoa mai, hoa đào.
Đường phố tràn trề nước sau trận mưa lớn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Ngôi làng chỉ có lèo tèo vài căn nhà nhỏ.
Vốn hiểu biết của cậu còn ít ỏi, cần phải trau dồi thêm.
Học sinh ở vùng sâu, vùng xa thiếu hụt sách giáo khoa và đồ dùng học tập.