Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bình yên
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bình yên sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bình yên
Nghĩa: ở trạng thái không gặp điều gì không tốt xảy ra, làm ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống
Từ đồng nghĩa: yên ổn, bình an, thanh bình, yên lành
Từ trái nghĩa: sóng gió, bất ổn, náo loạn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Mẹ em đã sắp xếp nơi ở cho những người vô gia cư để họ có được cuộc sống yên ổn.
- Cha mẹ luôn mong con cái mình được bình an.
- Em đã từng được sống ở một vùng quê thanh bình.
- Không có ai làm phiền, anh ấy có thể ngủ một giấc yên lành.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Tấm là một cô gái bất hạnh và luôn có sóng gió vây quanh cô.
- Anh ấy lúc nào cũng trong trạng thái bất ổn.
- Tiếng hét của cậu ta đã làm náo loạn cả lớp học.