Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dư thừa
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dư thừa sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Dư thừa
Nghĩa: có hoặc đạt số lượng trên mức cần thiết, còn lại, sau khi đã dùng đủ rồi
Đồng nghĩa: dôi, dư dả, dư dật
Trái nghĩa: thiếu hụt, thiếu thốn
Đặt câu với từ đồng nghĩa
Chi phí lần này bị dôi ra so với kế hoạch.
Gia đình Nam rất dư dả.
Đặt câu với từ trái nghĩa
Bác sĩ bảo Lan bị thiếu hụt canxi.
Hoàn cảnh anh ấy vô cùng thiếu thốn.