Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngu ngốc
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngu ngốc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ngu ngốc
Nghĩa: ngu đến mức không có một chút trí khôn nào
Từ đồng nghĩa: ngu dốt, đần độn, ngốc nghếch, ngu si, ngu xuẩn
Từ trái nghĩa: thông minh, sáng dạ, giỏi giang, tài giỏi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mình không nên nói người khác ngu dốt, vì ai cũng có tài năng riêng.
Anh ta đần độn đến mức không làm được bài toán đơn giản nhất.
Dáng vẻ của cậu trông thật ngốc nghếch.
Lũ chuột thật là ngu ngốc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bố mẹ nào cũng muốn con mình giỏi giang, thành tài.
Cô bé này nhìn rất thông minh, lanh lợi.
Cậu bé thật sáng dạ.
Minh rất tài giỏi, cậu bé biết chơi nhiều loại nhạc cụ.